Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
chạy đôn chạy đáo; liên tục di chuyển
bay lên mặt trăng
táo bạo và không bị kiềm chế; không gò bó
bận rộn chạy đi chạy lại; buôn ba
nghĩa đen: Tộc vội vã, thế hệ sinh từ 1975-1985 và là nhóm xã hội hưởng lạc và làm việc chăm chỉ nhất Trung Quốc (ngôn ngữ mạng)
sắp bước sang tuổi 40
vội vã về nhà để dự tang lễ của cha mẹ hoặc ông bà
chạy đi chạy lại lo công việc; liên tục bận rộn
sắp bước sang tuổi 30
đi đến; hướng tới; đi về; phiên âm Đài Loan [ben1]
mở; lan ra
biến thể cũ của 奢[she1]
biến thể cũ của 侈[chi3]
Anton Pavlovich Chekhov (1860-1904), nhà văn Nga nổi tiếng với truyện ngắn và kịch
văn hóa tôn trọng nghĩa vụ hợp đồng
contract bridge (trò chơi bài)
thỏa thuận; hợp đồng
mũi tên dùng làm tín vật của chỉ huy trên chiến trường
vịnh Chesapeake
cơ hội; bước ngoặt; thời điểm quan trọng
văn khế
con nuôi
mẹ nuôi
sự đồng điệu; đồng ý; hòa hợp; tâm đầu ý hợp; phù hợp; liên minh với ai đó
Cheka, cơ quan mật vụ Liên Xô, tiền thân của KGB
Lịch sử triều đại Liêu, cuốn sách thế kỷ 13 về lịch sử Đế quốc Khiết Đan (916-1125)
Khiết Đan, nhóm dân tộc Trung Quốc cổ đại, một nhánh của Đông Hồ, sinh sống ở thung lũng sông Xar Murun ở thượng nguồn sông Liêu 遼河|辽河[Liao2 He2]
khắc; chữ khắc; đồng ý; hợp đồng; khế ước
xuất sắc
hình thức sonata (một trong những cấu trúc quy mô lớn dùng trong nhạc cổ điển phương Tây)