Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
Costco (chuỗi cửa hàng kho)
(cách dùng thành ngữ) rất khó khăn; gặp khó khăn (thuyết phục ai đó, từ bỏ điều gì đó, v.v.); (nghĩa đen) quá dễ
trời ơi!; ôi trời!; chết thật!
hiếu khách; đối đãi khách tốt; thích có khách; thân thiện
yêu học hỏi gần với trí thức, nỗ lực thực hành gần với nhân đức, biết xấu hổ gần với dũng cảm (Khổng Tử)
ham học; chăm học; uyên bác
học hành chăm chỉ, mỗi ngày đều tiến bộ (thành ngữ)
trong tình trạng tốt; hoàn toàn tốt; cẩn thận; tốt; kỹ lưỡng
ông lúc nào cũng đồng ý; người ba phải (ai nói gì cũng nghe theo)
tốt; cẩn thận; đẹp đẽ; đúng mực
hứng thú với điều gì; tò mò; tính tò mò
có sở thích với điều kỳ lạ (thành ngữ)
tò mò; hiếu kỳ; sự tò mò; tính hiếu kỳ
thích làm việc hoành tráng; nỗ lực đạt được những điều phi thường
giấc mơ đẹp khó thành hiện thực (thành ngữ)
nhiều; khá nhiều; tốt hơn nhiều
tốt hay xấu; tốt và xấu; tiêu chuẩn; chất lượng; (khẩu ngữ) rất tệ
may mắn; thật may
ngon (đồ uống)
hoan hô!; hurra!; yippee!
may mắn; được phước lành
thích hưởng thụ nhưng không sẵn sàng làm việc (thành ngữ); chỉ muốn nhận không muốn cho
thích ăn; tham ăn
cảm thấy tốt hơn; dễ chịu hơn
bạn thân; người bạn; (trên mạng xã hội) bạn; LT:個|个[ge4]
Trust-Mart (chuỗi siêu thị)
thượng lộ bình an; chúc đi đường bình an
phần lớn cả ngày
háo thắng; cạnh tranh; hung hăng
năng động; không yên; đầy năng lượng