Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
好市多
Hǎo shì duō

Costco (chuỗi cửa hàng kho)

Cụm từ
好容易
hǎo róng yì

(cách dùng thành ngữ) rất khó khăn; gặp khó khăn (thuyết phục ai đó, từ bỏ điều gì đó, v.v.); (nghĩa đen) quá dễ

Thành ngữ
好家伙
hǎo jiā huo

trời ơi!; ôi trời!; chết thật!

Cụm từ
好客
hào kè

hiếu khách; đối đãi khách tốt; thích có khách; thân thiện

Cụm từ
好学近乎知,力行近乎仁,知耻近乎勇
hào xué jìn hū zhī , lì xíng jìn hū rén , zhī chǐ jìn hū yǒng

yêu học hỏi gần với trí thức, nỗ lực thực hành gần với nhân đức, biết xấu hổ gần với dũng cảm (Khổng Tử)

Cụm từ
好学
hào xué

ham học; chăm học; uyên bác

Cụm từ
好好学习,天天向上
hǎo hǎo xué xí , tiān tiān xiàng shàng

học hành chăm chỉ, mỗi ngày đều tiến bộ (thành ngữ)

Thành ngữ
好好儿
hǎo hāo r

trong tình trạng tốt; hoàn toàn tốt; cẩn thận; tốt; kỹ lưỡng

Cụm từ
好好先生
hǎo hǎo xiān sheng

ông lúc nào cũng đồng ý; người ba phải (ai nói gì cũng nghe theo)

Cụm từ
好好
hǎo hǎo

tốt; cẩn thận; đẹp đẽ; đúng mực

Cụm từ
好奇心
hào qí xīn

hứng thú với điều gì; tò mò; tính tò mò

Cụm từ
好奇尚异
hào qí shàng yì

có sở thích với điều kỳ lạ (thành ngữ)

Thành ngữ
好奇
hào qí

tò mò; hiếu kỳ; sự tò mò; tính hiếu kỳ

Cụm từ
好大喜功
hào dà xǐ gōng

thích làm việc hoành tráng; nỗ lực đạt được những điều phi thường

Cụm từ
好梦难成
hǎo mèng nán chéng

giấc mơ đẹp khó thành hiện thực (thành ngữ)

Thành ngữ
好多
hǎo duō

nhiều; khá nhiều; tốt hơn nhiều

Cụm từ
好坏
hǎo huài

tốt hay xấu; tốt và xấu; tiêu chuẩn; chất lượng; (khẩu ngữ) rất tệ

Khẩu ngữ
好在
hǎo zài

may mắn; thật may

Cụm từ
好喝
hǎo hē

ngon (đồ uống)

Cụm từ
好哇
hǎo wā

hoan hô!; hurra!; yippee!

Cụm từ
好命
hǎo mìng

may mắn; được phước lành

Cụm từ
好吃懒做
hào chī lǎn zuò

thích hưởng thụ nhưng không sẵn sàng làm việc (thành ngữ); chỉ muốn nhận không muốn cho

Thành ngữ
好吃
hào chī

thích ăn; tham ăn

Cụm từ
好受
hǎo shòu

cảm thấy tốt hơn; dễ chịu hơn

Cụm từ
好友
hǎo yǒu

bạn thân; người bạn; (trên mạng xã hội) bạn; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
好又多
Hǎo yòu duō

Trust-Mart (chuỗi siêu thị)

Cụm từ
好去
hǎo qù

thượng lộ bình an; chúc đi đường bình an

Cụm từ
好半天
hǎo bàn tiān

phần lớn cả ngày

Cụm từ
好胜
hào shèng

háo thắng; cạnh tranh; hung hăng

Cụm từ
好动
hào dòng

năng động; không yên; đầy năng lượng

Cụm từ