好动
năng động; không yên; đầy năng lượng
năng động; không yên; đầy năng lượng
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
dễ sử dụng; hoạt động tốt; để mà; nhằm
›好人hǎo rénngười tốt; người khỏe mạnh; người cố gắng không làm phật lòng ai, thậm chí hy sinh nguyên tắc
›好些hǎo xiēmột lượng khá nhiều; khá nhiều
›好兵帅克Hǎo bīng Shuài kèNgười lính tốt Švejk, tiểu thuyết trào phúng của tác giả Séc Jaroslav Hašek (1883-1923)
›好胜hào shèngháo thắng; cạnh tranh; hung hăng
›好像hǎo xiàngnhư thể; giống như
›好半天hǎo bàn tiānphần lớn cả ngày
›好借好还,再借不难hǎo jiè hǎo huán , zài jiè bù nánxem 有借有還,再借不難|有借有还,再借不难[you3 jie4 you3 huan2 , zai4 jie4 bu4 nan2]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.