Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
mực nhạt nhất vẫn hơn trí nhớ tốt nhất (thành ngữ)
dễ nhớ
lời nói chân thành, tốt đẹp
lời nói tử tế
lợi ích; ưu điểm; công dụng; lợi nhuận; lợi ích; cũng đọc là [hao3 chu4]
Hollywood
kẻ dâm đãng; kẻ mê gái; ông già dê
muốn tình dục; thích dâm dục; dâm đãng; dâm ô; hứng tình
cố gắng hết sức; cải thiện bản thân; tự lo liệu; bạn phải tự lo
nghe hay
(thành ngữ) chia tay trong êm đẹp; cởi nút nào gỡ nút ấy
buồn cười; vui nhộn; lố bịch
hoàn toàn bình thường; không đầu không đuôi
Horlicks (bột hương vị mạch nha dùng để pha đồ uống nóng)
ngủ ngon
ưa nhìn (tiếng Quảng Đông)
ưa nhìn; xinh đẹp; hay (phim, sách, chương trình TV, v.v.); xấu hổ; bị bẽ mặt
đàn ông thực thụ không đấu với phụ nữ (thành ngữ)
hữu ích; dễ dùng; hiệu quả; tiện lợi; dễ sử dụng
(phương ngữ) rất; khá; đúng cách; tốt; kỹ lưỡng
(thể thao bóng) cú đánh tốt!; đánh hay!; chơi tốt!
biến thể er hoá của 好玩[hao3 wan2]
thích đùa; thích chơi đùa
hàng hóa tốt
thích lên lớp người khác (thành ngữ)
dám làm và đủ can đảm để chịu trách nhiệm (thành ngữ); một người đàn ông thực thụ có dũng khí chấp nhận hậu quả hành động của mình; không đùn đẩy trách nhiệm
một người đàn ông thực thụ không khoe khoang về những thành tích trong quá khứ (thành ngữ)
người khôn ngoan không đấu khi biết mình bất lợi (thành ngữ)
anh hùng; người mạnh mẽ và dũng cảm; LT:條|条[tiao2]
(khẩu ngữ) hay lắm; tuyệt vời; đẹp