Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
好记性不如烂笔头
hǎo jì xìng bù rú làn bǐ tóu

mực nhạt nhất vẫn hơn trí nhớ tốt nhất (thành ngữ)

Thành ngữ
好记
hǎo jì

dễ nhớ

Cụm từ
好言好语
hǎo yán hǎo yǔ

lời nói chân thành, tốt đẹp

Cụm từ
好言
hǎo yán

lời nói tử tế

Cụm từ
好处
hǎo chu

lợi ích; ưu điểm; công dụng; lợi nhuận; lợi ích; cũng đọc là [hao3 chu4]

Cụm từ
好莱坞
Hǎo lái wù

Hollywood

Cụm từ
好色之徒
hào sè zhī tú

kẻ dâm đãng; kẻ mê gái; ông già dê

Cụm từ
好色
hào sè

muốn tình dục; thích dâm dục; dâm đãng; dâm ô; hứng tình

Cụm từ
好自为之
hǎo zì wéi zhī

cố gắng hết sức; cải thiện bản thân; tự lo liệu; bạn phải tự lo

Cụm từ
好听
hǎo tīng

nghe hay

Cụm từ
好聚好散
hǎo jù - hǎo sàn

(thành ngữ) chia tay trong êm đẹp; cởi nút nào gỡ nút ấy

Thành ngữ
好笑
hǎo xiào

buồn cười; vui nhộn; lố bịch

Cụm từ
好端端
hǎo duān duān

hoàn toàn bình thường; không đầu không đuôi

Cụm từ
好立克
Hǎo lì kè

Horlicks (bột hương vị mạch nha dùng để pha đồ uống nóng)

Cụm từ
好睡
hǎo shuì

ngủ ngon

Cụm từ
好睇
hǎo dì

ưa nhìn (tiếng Quảng Đông)

Cụm từ
好看
hǎo kàn

ưa nhìn; xinh đẹp; hay (phim, sách, chương trình TV, v.v.); xấu hổ; bị bẽ mặt

Cụm từ
好男不跟女斗
hǎo nán bù gēn nǚ dòu

đàn ông thực thụ không đấu với phụ nữ (thành ngữ)

Thành ngữ
好用
hǎo yòng

hữu ích; dễ dùng; hiệu quả; tiện lợi; dễ sử dụng

Cụm từ
好生
hǎo shēng

(phương ngữ) rất; khá; đúng cách; tốt; kỹ lưỡng

Cụm từ
好球
hǎo qiú

(thể thao bóng) cú đánh tốt!; đánh hay!; chơi tốt!

Cụm từ
好玩儿
hǎo wán r

biến thể er hoá của 好玩[hao3 wan2]

Cụm từ
好玩
hào wán

thích đùa; thích chơi đùa

Cụm từ
好物
hǎo wù

hàng hóa tốt

Cụm từ
好为人师
hào wéi rén shī

thích lên lớp người khác (thành ngữ)

Thành ngữ
好汉做事好汉当
hǎo hàn zuò shì hǎo hàn dāng

dám làm và đủ can đảm để chịu trách nhiệm (thành ngữ); một người đàn ông thực thụ có dũng khí chấp nhận hậu quả hành động của mình; không đùn đẩy trách nhiệm

Thành ngữ
好汉不提当年勇
hǎo hàn bù tí dāng nián yǒng

một người đàn ông thực thụ không khoe khoang về những thành tích trong quá khứ (thành ngữ)

Thành ngữ
好汉不吃眼前亏
hǎo hàn bù chī yǎn qián kuī

người khôn ngoan không đấu khi biết mình bất lợi (thành ngữ)

Thành ngữ
好汉
hǎo hàn

anh hùng; người mạnh mẽ và dũng cảm; LT:條|条[tiao2]

Cụm từ
好活当赏
hǎo huó dāng shǎng

(khẩu ngữ) hay lắm; tuyệt vời; đẹp

Khẩu ngữ