好吃
thích ăn; tham ăn
thích ăn; tham ăn
好吃 có nhiều cách đọc; nghĩa nền phổ biến gồm “ngon; ngon miệng” và cần chọn âm theo ngữ cảnh.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 好吃, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Khi đọc là hǎo chī, từ thường mang nghĩa “ngon; ngon miệng”.
chủ ngữ + từchủ ngữ + phó từ + từtừ + tân ngữ/bổ ngữKhi đọc là hào chī, từ thường mang nghĩa “thích ăn; tham ăn”.
chủ ngữ + từchủ ngữ + phó từ + từtừ + tân ngữ/bổ ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
thích làm việc hoành tráng; nỗ lực đạt được những điều phi thường
›好受hǎo shòucảm thấy tốt hơn; dễ chịu hơn
›好友hǎo yǒubạn thân; người bạn; (trên mạng xã hội) bạn; LT:個|个[ge4]
›好又多Hǎo yòu duōTrust-Mart (chuỗi siêu thị)
›好命hǎo mìngmay mắn; được phước lành
›好去hǎo qùthượng lộ bình an; chúc đi đường bình an
›好哇hǎo wāhoan hô!; hurra!; yippee!
›好半天hǎo bàn tiānphần lớn cả ngày
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.