好大喜功
thích làm việc hoành tráng; nỗ lực đạt được những điều phi thường
thích làm việc hoành tráng; nỗ lực đạt được những điều phi thường
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
hứng thú với điều gì; tò mò; tính tò mò
›好学近乎知,力行近乎仁,知耻近乎勇hào xué jìn hū zhī , lì xíng jìn hū rén , zhī chǐ jìn hū yǒngyêu học hỏi gần với trí thức, nỗ lực thực hành gần với nhân đức, biết xấu hổ gần với dũng cảm (Khổng Tử)
›好吃hào chīthích ăn; tham ăn
›好客hào kèhiếu khách; đối đãi khách tốt; thích có khách; thân thiện
›好奇hào qítò mò; hiếu kỳ; sự tò mò; tính hiếu kỳ
›好多hǎo duōnhiều; khá nhiều; tốt hơn nhiều
›好在hǎo zàimay mắn; thật may
›好好hǎo hǎotốt; cẩn thận; đẹp đẽ; đúng mực
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.