Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
好兵帅克
Hǎo bīng Shuài kè

Người lính tốt Švejk, tiểu thuyết trào phúng của tác giả Séc Jaroslav Hašek (1883-1923)

Cụm từ
好像
hǎo xiàng

như thể; giống như

Cụm từ
好借好还,再借不难
hǎo jiè hǎo huán , zài jiè bù nán

xem 有借有還,再借不難|有借有还,再借不难[you3 jie4 you3 huan2 , zai4 jie4 bu4 nan2]

Cụm từ
好使
hǎo shǐ

dễ sử dụng; hoạt động tốt; để mà; nhằm

Cụm từ
好似
hǎo sì

dường như; giống như

Cụm từ
好人好事
hǎo rén hǎo shì

người đáng ngưỡng mộ và việc làm gương mẫu

Cụm từ
好人
hǎo rén

người tốt; người khỏe mạnh; người cố gắng không làm phật lòng ai, thậm chí hy sinh nguyên tắc

Cụm từ
好些
hǎo xiē

một lượng khá nhiều; khá nhiều

Cụm từ
好事者
hào shì zhě

kẻ nhiều chuyện; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
好事多磨
hǎo shì duō mó

đường đến hạnh phúc đầy rẫy chông gai (thành ngữ)

Thành ngữ
好事之徒
hào shì zhī tú

kẻ nhiều chuyện

Cụm từ
好事不出门,恶事传千里
hǎo shì bù chū mén , è shì chuán qiān lǐ

nghĩa đen: việc tốt không ra khỏi cửa, việc xấu truyền đi ngàn dặm; việc tốt không ai biết, nhưng bê bối lan nhanh (thành ngữ)

Thành ngữ
好事
hào shì

thích xen vào việc người khác

Cụm từ
好了疮疤忘了痛
hǎo le chuāng bā wàng le tòng

xem 好了傷疤忘了疼|好了伤疤忘了疼[hao3 le5 shang1 ba1 wang4 le5 teng2]

Cụm từ
好了伤疤忘了疼
hǎo le shāng bā wàng le téng

quên đau khổ trong quá khứ khi vết thương đã lành (thành ngữ)

Thành ngữ
好久不见
hǎo jiǔ bu jiàn

lâu rồi không gặp

Cụm từ
好久
hǎo jiǔ

một khoảng thời gian khá lâu

Cụm từ
好不容易
hǎo bù róng yì

một cách rất khó khăn; rất khó khăn

Cụm từ
好不好
hǎo bu hǎo

(thông tục) được không?; OK?

Cụm từ
好不
hǎo bù

không ... chút nào; rất

Cụm từ
hào

thích; có khuynh hướng; dễ

Từ vựng
姹紫嫣红
chà zǐ yān hóng

nghĩa đen: tím thắm đỏ tươi (thành ngữ); nghĩa bóng: hoa đẹp

Thành ngữ
姹女
chà nǚ

cô gái đẹp; thủy ngân

Cụm từ
chà

đẹp; xem 奼紫嫣紅|姹紫嫣红[cha4 zi3 yan1 hong2]

Từ vựng
她经济
tā jīng jì

"nền kinh tế nữ giới" phản ánh đóng góp kinh tế của phụ nữ; nghĩa uyển chuyển cho nền kinh tế dựa trên mại dâm

Cụm từ
她玛
Tā mǎ

Tamir (mẹ của Pe-rết và Dê-ra)

Cụm từ
她们
tā men

họ; các cô ấy (nữ)

Cụm từ

cô ấy

Từ vựng
奸党
jiān dǎng

một bè lũ phản bội

Cụm từ
奸险
jiān xiǎn

hiểm độc; phản trắc; độc ác và xảo quyệt

Cụm từ