Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
好氧
hào yǎng

hiếu khí

Cụm từ
好气
hǎo qì

vui vẻ; tâm trạng tốt

Cụm từ
好比
hǎo bǐ

giống như; có thể so sánh với

Cụm từ
好死不如赖活着
hǎo sǐ bù rú lài huó zhe

thà sống dở còn hơn chết tốt (thành ngữ)

Thành ngữ
好歹
hǎo dǎi

tốt và xấu; sự việc tồi tệ nhất; dù sao đi nữa; bất kể thế nào

Cụm từ
好样的
hǎo yàng de

(thành ngữ) một người tốt, dùng để khen ngợi phẩm chất đạo đức hoặc sự dũng cảm của ai đó

Thành ngữ
好棒
hǎo bàng

xuất sắc (thán từ)

Cụm từ
好望角
Hǎo wàng Jiǎo

Mũi Hảo Vọng

Cụm từ
好朋友
hǎo péng you

bạn tốt; (tiếng lóng) kỳ kinh nguyệt

Tiếng lóng xã hội
好景不长
hǎo jǐng bù cháng

việc tốt không kéo dài mãi mãi (thành ngữ)

Thành ngữ
好时
Hǎo shí

Hershey's (thương hiệu)

Cụm từ
好日子
hǎo rì zi

ngày tốt; ngày đẹp; cuộc sống hạnh phúc

Cụm từ
好料
hǎo liào

thứ gì đó chất lượng tốt; người giỏi (thường dùng phủ định); (Đài Loan) món ăn ngon

Cụm từ
好整以暇
hào zhěng yǐ xiá

bình tĩnh và ung dung giữa lúc hỗn loạn hoặc bận rộn (thành ngữ)

Thành ngữ
好故事百听不厌
hǎo gù shi bǎi tīng bù yàn

Câu chuyện hay đến mức đáng nghe cả trăm lần.; Không bao giờ chán nghe chuyện hay

Cụm từ
好手
hǎo shǒu

chuyên gia; người chuyên nghiệp

Cụm từ
好戏还在后头
hǎo xì hái zài hòu tou

phần hay nhất của vở kịch vẫn chưa đến; (giọng mỉa mai) điều tồi tệ nhất vẫn chưa đến; bạn vẫn chưa thấy gì đâu

Cụm từ
好战
hào zhàn

hiếu chiến

Cụm từ
好感
hǎo gǎn

ấn tượng tốt; cảm giác thiện cảm

Cụm từ
好意思
hǎo yì si

có gan; thật là trơ trẽn!; không biết xấu hổ; vượt qua nỗi xấu hổ; (có) đúng không? (câu hỏi tu từ)

Cụm từ
好意
hǎo yì

ý tốt; lòng tốt

Cụm từ
好惹
hǎo rě

dễ tính; dễ bị sai khiến

Cụm từ
好恶
hào wù

nghĩa đen: thích và không thích; sở thích; gu

Cụm từ
好心倒做了驴肝肺
hǎo xīn dào zuò le lǘ gān fèi

(thành ngữ) hiểu lầm ý tốt thành ý xấu

Thành ngữ
好心人
hǎo xīn rén

người tốt bụng; người Samaritan tốt

Cụm từ
好心
hǎo xīn

lòng tốt; ý tốt

Cụm từ
好强
hào qiáng

háo hức để đứng đầu

Cụm từ
好康
hǎo kāng

(Đài Loan) lợi ích; ưu điểm (từ tiếng Đài Loan 好空, phát âm Tai-lo [hó-khang])

Cụm từ
好几年
hǎo jǐ nián

một vài năm

Cụm từ
好几
hǎo jǐ

một vài; khá nhiều

Cụm từ