Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt các mục từ thông dụng, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.

Danh mục từ điển

120.941 mục từ có nghĩa tiếng Việt · Trang 299/1680

贝尔莫潘Bèi ěr mò pān

Belmopan, thủ đô của Belize

Cụm từ
贝尔湖Bèi ěr Hú

Hồ Buir ở Nội Mông

Cụm từ
贝尔法斯特Bèi ěr fǎ sī tè

Belfast, thủ đô của Bắc Ireland

Cụm từ
贝尔格莱德Bèi ěr gé lái dé

Belgrade, thủ đô của Serbia

Cụm từ
贝尔格勒Bèi ěr gé lè

Belgrade, thủ đô của Serbia (phiên âm kiểu Đài Loan)

Cụm từ
贝尔实验室Bèi ěr Shí yàn shì

Bell Labs

Cụm từ
贝尔墨邦Bèi ěr mò bāng

Belmopan, thủ đô của Belize (Đài Loan)

Cụm từ
贝尔Bèi ěr

Bell (tên người)

Cụm từ
贝母bèi mǔ

củ của cây xuyên bối mẫu (Fritillaria thunbergii)

Cụm từ
贝壳儿bèi ké r

biến thể er hoá của 貝殼|贝壳[bei4 ke2]

Cụm từ
贝壳bèi ké

vỏ (của động vật thân mềm)

Cụm từ
贝柱bèi zhù

cơ khép hình trụ của động vật có vỏ hai mảnh như sò điệp

Cụm từ
贝果bèi guǒ

bánh mì vòng (từ mượn)

Cụm từ
贝斯吉他bèi sī jí tā

đàn guitar bass

Cụm từ
贝斯bèi sī

bass (từ mượn); guitar bass

Cụm từ
贝拉米Bèi lā mǐ

Bellamy

Cụm từ
贝拉Bèi lā

Beira, Mozambique

Cụm từ
贝宝Bèi bǎo

PayPal (công ty thanh toán và chuyển tiền qua Internet)

Cụm từ
贝宁Bèi níng

Benin

Cụm từ
贝嫂Bèi sǎo

biệt danh của Victoria Beckham

Cụm từ
贝娅特丽克丝Bèi yà tè lì kè sī

Beatrix (tên)

Cụm từ
贝娜齐尔·布托Bèi nà qí ěr · Bù tuō

Benazir Bhutto (1953-2007), chính trị gia người Pakistan, con gái của cựu thủ tướng bị hành quyết Zulfikar Ali Bhutto và bản thân là thủ tướng…

Cụm từ
贝多芬Bèi duō fēn

Ludwig van Beethoven (1770-1827), nhà soạn nhạc người Đức

Cụm từ
贝多罗树bèi duō luó shù

cây cọ Talipot (Corypha umbraculifera), lá được dùng làm phương tiện viết

Cụm từ
贝多bèi duō

cây cọ pattra (mượn từ tiếng Phạn, Corypha umbraculifera), lá được dùng thay giấy cho kinh Phật

Cụm từ
贝塔斯曼Bèi tǎ sī màn

Bertelsmann, công ty truyền thông Đức

Cụm từ
贝塔bèi tǎ

beta (chữ cái Hy Lạp Ββ)

Cụm từ
贝司bèi sī

bass (từ mượn)

Cụm từ
贝卡谷地Bèi kǎ Gǔ dì

Thung lũng Bekaa giữa Liban và Syria

Cụm từ
贝南Bèi nán

Benin (Đài Loan)

Cụm từ
贝努力Bèi nǔ lì

Bernoulli (gia đình toán học Thụy Sĩ, bao gồm Johann (1667-1748) và Daniel (1700-1782))

Cụm từ
贝加莱Bèi jiā lái

Công ty TNHH Thương mại Quốc tế Tự động hóa B&R (Thượng Hải)

Cụm từ
贝加尔湖Bèi jiā ěr Hú

Hồ Baikal

Cụm từ
贝利卡登Bèi lì kǎ dēng

Ballycotton (tiếng Ireland: Baile Choitín), làng gần Cork; Ballycotton, ban nhạc

Cụm từ
贝内特Bèi nèi tè

Bennett (họ)

Cụm từ
贝克尔Bèi kè ěr

Baker hoặc Becker (tên)

Cụm từ
贝克汉姆Bèi kè hàn mǔ

Beckenham hoặc Beckham (tên); David Beckham (1975-), cầu thủ bóng đá người Anh, tiền vệ

Cụm từ
贝克勒尔bèi kè lè ěr

bécquerel (đơn vị phóng xạ, ký hiệu Bq); viết tắt của 貝克|贝克[bei4 ke4]

Viết tắt
贝克bèi kè

becquerel (đơn vị phóng xạ, ký hiệu Bq) (viết tắt của 貝克勒爾|贝克勒尔[bei4 ke4 le4 er3])

Viết tắt
贝九Bèi jiǔ

Giao hưởng số 9 của Beethoven

Cụm từ
贝丘bèi qiū

gò vỏ sò

Cụm từ
贝·布托Bèi · Bù tuō

Benazir Bhutto (1953-2007), chính trị gia Pakistan, con gái của cựu thủ tướng bị hành quyết Zulfikar Ali Bhutto và bản thân là thủ tướng…

Cụm từ
bèi

ốc tiền; động vật có vỏ; tiền tệ (cổ)

Từ vựng
jué

(vượn)

Từ vựng
huān

biến thể của 獾[huan1]

Từ vựng
chū

(cổ) động vật giống hổ

Từ vựng

lợn vòi

Từ vựng
貔貅pí xiū

loài vật thần thoại mang lại may mắn và xua đuổi tà ma, có đầu rồng và thân sư tử, thường có móng guốc, cánh và đuôi; cũng viết 辟邪; nghĩa bóng…

Cụm từ

xem 貔貅[pi2 xiu1], loài vật thần thoại tổng hợp (nguyên gốc 貔 là giống đực)

Từ vựng
猫鼬māo yòu

xem 狐獴[hu2 meng3]

Cụm từ
猫鼠游戏māo shǔ yóu xì

trò mèo vờn chuột

Cụm từ
猫头鹰māo tóu yīng

cú mèo

Cụm từ
猫雾族Māo wù zú

người Babuza, một trong những dân tộc bản địa ở Đài Loan

Cụm từ
猫门māo mén

cửa cho mèo; lỗ cửa cho mèo

Cụm từ
猫薄荷māo bò he

cây bạc hà mèo

Cụm từ
猫腻māo nì

(thông tục) có gì đó mờ ám; trò bịp bợm

Cụm từ
猫腰máo yāo

cúi xuống

Cụm từ
猫声鸟māo shēng niǎo

chim nhại

Cụm từ
猫科māo kē

họ Mèo (Felidae)

Cụm từ
猫眼儿māo yǎn r

biến thể er hoá của 貓眼|猫眼[mao1 yan3]

Cụm từ
猫眼māo yǎn

lỗ nhòm (trên cửa); (khoáng vật học) ngọc mắt mèo

Cụm từ
猫瘟māo wēn

bệnh giảm bạch cầu ở mèo; bệnh care ở mèo

Cụm từ
猫王Māo Wáng

Elvis Presley (1935-1977), ca sĩ nhạc pop và ngôi sao điện ảnh Mỹ; phiên âm là 埃爾維斯·普雷斯利|埃尔维斯·普雷斯利[Ai1 er3 wei2 si1 · Pu3 lei2 si1 li4]

Cụm từ
猫熊māo xióng

xem 熊貓|熊猫[xiong2 mao1]

Cụm từ
猫沙māo shā

cát vệ sinh cho mèo; cát cho mèo đi vệ sinh

Cụm từ
猫步māo bù

dáng đi như mèo; dáng đi uyển chuyển của người mẫu trên sàn diễn

Cụm từ
猫本Māo běn

Melbourne (tiếng lóng thay cho 墨爾本|墨尔本[Mo4 er3 ben3])

Tiếng lóng xã hội
猫抓病māo zhuā bìng

bệnh mèo cào; sốt mèo cào

Cụm từ
猫屎咖啡māo shǐ kā fēi

"kopi luwak" hay cà phê chồn, làm từ hạt cà phê lấy từ phân cầy vòi hương châu Á

Cụm từ
猫娘māo niáng

(ACG) cô gái mèo

Cụm từ
猫奴māo nú

chủ mèo (từ mới khoảng năm 2013, hài hước)

Cụm từ
猫哭耗子māo kū hào zi

mèo khóc chuột chết (thành ngữ); giả vờ thương xót; nước mắt cá sấu

Thành ngữ