Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt
Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt các mục từ thông dụng, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.
Danh mục từ điển
120.941 mục từ có nghĩa tiếng Việt · Trang 299/1680
Belmopan, thủ đô của Belize
Hồ Buir ở Nội Mông
Belfast, thủ đô của Bắc Ireland
Belgrade, thủ đô của Serbia
Belgrade, thủ đô của Serbia (phiên âm kiểu Đài Loan)
Bell Labs
Belmopan, thủ đô của Belize (Đài Loan)
Bell (tên người)
củ của cây xuyên bối mẫu (Fritillaria thunbergii)
biến thể er hoá của 貝殼|贝壳[bei4 ke2]
vỏ (của động vật thân mềm)
cơ khép hình trụ của động vật có vỏ hai mảnh như sò điệp
bánh mì vòng (từ mượn)
đàn guitar bass
bass (từ mượn); guitar bass
Bellamy
Beira, Mozambique
PayPal (công ty thanh toán và chuyển tiền qua Internet)
Benin
biệt danh của Victoria Beckham
Beatrix (tên)
Benazir Bhutto (1953-2007), chính trị gia người Pakistan, con gái của cựu thủ tướng bị hành quyết Zulfikar Ali Bhutto và bản thân là thủ tướng…
Ludwig van Beethoven (1770-1827), nhà soạn nhạc người Đức
cây cọ Talipot (Corypha umbraculifera), lá được dùng làm phương tiện viết
cây cọ pattra (mượn từ tiếng Phạn, Corypha umbraculifera), lá được dùng thay giấy cho kinh Phật
Bertelsmann, công ty truyền thông Đức
beta (chữ cái Hy Lạp Ββ)
bass (từ mượn)
Thung lũng Bekaa giữa Liban và Syria
Benin (Đài Loan)
Bernoulli (gia đình toán học Thụy Sĩ, bao gồm Johann (1667-1748) và Daniel (1700-1782))
Công ty TNHH Thương mại Quốc tế Tự động hóa B&R (Thượng Hải)
Hồ Baikal
Ballycotton (tiếng Ireland: Baile Choitín), làng gần Cork; Ballycotton, ban nhạc
Bennett (họ)
Baker hoặc Becker (tên)
Beckenham hoặc Beckham (tên); David Beckham (1975-), cầu thủ bóng đá người Anh, tiền vệ
bécquerel (đơn vị phóng xạ, ký hiệu Bq); viết tắt của 貝克|贝克[bei4 ke4]
becquerel (đơn vị phóng xạ, ký hiệu Bq) (viết tắt của 貝克勒爾|贝克勒尔[bei4 ke4 le4 er3])
Giao hưởng số 9 của Beethoven
gò vỏ sò
Benazir Bhutto (1953-2007), chính trị gia Pakistan, con gái của cựu thủ tướng bị hành quyết Zulfikar Ali Bhutto và bản thân là thủ tướng…
ốc tiền; động vật có vỏ; tiền tệ (cổ)
(vượn)
biến thể của 獾[huan1]
(cổ) động vật giống hổ
lợn vòi
loài vật thần thoại mang lại may mắn và xua đuổi tà ma, có đầu rồng và thân sư tử, thường có móng guốc, cánh và đuôi; cũng viết 辟邪; nghĩa bóng…
xem 貔貅[pi2 xiu1], loài vật thần thoại tổng hợp (nguyên gốc 貔 là giống đực)
xem 狐獴[hu2 meng3]
trò mèo vờn chuột
cú mèo
người Babuza, một trong những dân tộc bản địa ở Đài Loan
cửa cho mèo; lỗ cửa cho mèo
cây bạc hà mèo
(thông tục) có gì đó mờ ám; trò bịp bợm
cúi xuống
chim nhại
họ Mèo (Felidae)
biến thể er hoá của 貓眼|猫眼[mao1 yan3]
lỗ nhòm (trên cửa); (khoáng vật học) ngọc mắt mèo
bệnh giảm bạch cầu ở mèo; bệnh care ở mèo
Elvis Presley (1935-1977), ca sĩ nhạc pop và ngôi sao điện ảnh Mỹ; phiên âm là 埃爾維斯·普雷斯利|埃尔维斯·普雷斯利[Ai1 er3 wei2 si1 · Pu3 lei2 si1 li4]
xem 熊貓|熊猫[xiong2 mao1]
cát vệ sinh cho mèo; cát cho mèo đi vệ sinh
dáng đi như mèo; dáng đi uyển chuyển của người mẫu trên sàn diễn
Melbourne (tiếng lóng thay cho 墨爾本|墨尔本[Mo4 er3 ben3])
bệnh mèo cào; sốt mèo cào
"kopi luwak" hay cà phê chồn, làm từ hạt cà phê lấy từ phân cầy vòi hương châu Á
(ACG) cô gái mèo
chủ mèo (từ mới khoảng năm 2013, hài hước)
mèo khóc chuột chết (thành ngữ); giả vờ thương xót; nước mắt cá sấu