Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
mồ chôn tập thể
tập thể hóa
chủ nghĩa tập thể
tập thể (quyết định); nỗ lực chung; một nhóm; một đội; đồng loạt; như một nhóm
ăn chung, nơi mà mọi người lấy thức ăn từ các món được dọn chung trên bàn (đối lập với 分餐[fen1 can1])
GPU tích hợp (viết tắt của 集成顯卡|集成显卡[ji2 cheng2 xian3 ka3])
Jiyun, từ điển vần tiếng Trung với 53.525 mục tự đơn, xuất bản thế kỷ 11
cột thu điện của xe điện
bộ thu điện kiểu bướm (giao thông)
Trấn Jiji hoặc Chichi ở huyện Nam Đầu 南投縣|南投县[Nan2 tou2 Xian4], miền trung Đài Loan
Thị trấn Jiji hoặc Chichi ở huyện Nam Đầu 南投縣|南投县[Nan2 tou2 Xian4], miền trung Đài Loan
thị trấn
bộ sưu tập các mục chọn lọc (thơ, ảnh, v.v.)
biên soạn (các văn bản) thành sách; một bản tổng hợp
album tem; LT:本[ben3],冊|册[ce4],部[bu4]
album tem; LT: 本[ben3]
sưu tập tem; nghiên cứu tem
văn bản không chính thống; tác phẩm văn học Trung Quốc không được bao gồm trong kinh điển chính thức; ngoại thư
vận chuyển hợp tác; vận tải tập trung
huyện Jixian ở Shuangyashan 雙鴨山|双鸭山[Shuang1 ya1 shan1], Hắc Long Giang
huyện Tập Hiền ở Song Nha Sơn 雙鴨山|双鸭山[Shuang1 ya1 shan1], Hắc Long Giang
số tiền huy động (trong một đợt phát hành cổ phiếu)
gây quỹ; tích lũy vốn
chợ; giao dịch thương mại
huấn luyện tập trung; luyện tập theo nhóm
tàu chở container
container (vận chuyển)
tinh tuyển
nhiều sợi lông gom thành áo lông (thành ngữ); đóng góp nhỏ tạo thành cái lớn; tích tiểu thành đại
tập hợp; tụ tập