Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
danh tiếng cao
châm ngôn; lời nói ý nghĩa hoặc quan trọng
tài năng xuất chúng
ý nghĩa; sâu sắc; quan trọng
xuất sắc; phi thường; ưu việt
tài năng
tinh tế và thông minh
đẹp trai (về người); uyển chuyển (về thư pháp)
cực kỳ tao nhã
tác phẩm xuất sắc
biến thể của 俊[jun4]
ý nghĩa; quan trọng
tiếng gáy của gà lôi
(loài chim ở Trung Quốc) gà gô khướu họng hung (Tetraophasis obscurus)
(loài chim ở Trung Quốc) gà lôi thường (Phasianus colchicus)
gà lôi
một loại cú
nhân viên
lính đánh thuê; súng thuê
thuê; mướn
người thuê lao động
thuê; mướn
thu thập trọn bộ
bảo vệ tập thể
(law) kiện tập thể
nhóm người đi bộ (ví dụ: khách du lịch, v.v.)
kinh tế tập thể
hộ tập thể; chung
hiếp dâm tập thể
Tổ chức Hiệp ước An ninh Tập thể (CSTO)