Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt các mục từ thông dụng, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.

Danh mục từ điển

120.941 mục từ có nghĩa tiếng Việt · Trang 298/1680

财主cái zhǔ

người giàu; phú ông

Cụm từ
cái

tiền; tài sản; sự giàu có; của cải; vật quý

Từ vựng
负鼠fù shǔ

thú có túi opossum (động vật)

Cụm từ
负面fù miàn

tiêu cực; mặt tiêu cực

Cụm từ
负电fù diàn

điện tích âm

Cụm từ
负离子fù lí zǐ

ion âm; anion (vật lý)

Cụm từ
负重训练fù zhòng xùn liàn

rèn luyện với tạ

Cụm từ
负重fù zhòng

(nghĩa đen và bóng) mang gánh nặng; chịu gánh nặng

Cụm từ
负载均衡fù zǎi jūn héng

(tin học) cân bằng tải

Cụm từ
负载fù zài

mang; chịu; tải

Cụm từ
负责任fù zé rèn

chịu trách nhiệm; gánh vác trách nhiệm; có trách nhiệm

Cụm từ
负责人fù zé rén

người phụ trách

Cụm từ
负责fù zé

chịu trách nhiệm về; phụ trách; gánh vác trách nhiệm; tận tâm

Cụm từ
负号fù hào

dấu giá trị âm - (toán học); dấu trừ

Cụm từ
负荷fù hè

tải; trọng tải; gánh nặng

Cụm từ
负荆请罪fù jīng qǐng zuì

nghĩa đen: mang cành mận gai xin chịu phạt (thành ngữ); nghĩa bóng: xin lỗi một cách khiêm nhường

Thành ngữ
负能量fù néng liàng

năng lượng tiêu cực; sự tiêu cực

Cụm từ
负翁fù wēng

con nợ (thuật ngữ hài hước, đồng âm với 富翁[fu4 weng1])

Cụm từ
负累fù lèi

gánh nặng

Cụm từ
负相关fù xiāng guān

tương quan âm

Cụm từ
负疚fù jiù

(văn học) cảm thấy có lỗi; cảm thấy tội lỗi

Cụm từ
负片fù piàn

âm bản (trong nhiếp ảnh)

Cụm từ
负气fù qì

hờn dỗi; bực bội; cáu kỉnh

Cụm từ
负极fù jí

cực âm; cực âm (trong pin)

Cụm từ
负有责任fù yǒu zé rèn

có lỗi; bị trách; chịu trách nhiệm (về sai lầm hoặc tội ác)

Cụm từ
负有fù yǒu

chịu trách nhiệm

Cụm từ
负方fù fāng

bên thua cuộc

Cụm từ
负数fù shù

số âm

Cụm từ
负整数fù zhěng shù

số nguyên âm

Cụm từ
负担者fù dān zhě

người gánh vác

Cụm từ
负担不起fù dān bu qǐ

không đủ khả năng gánh vác; không chịu nổi gánh nặng

Cụm từ
负担fù dān

gánh chịu (chi phí, trách nhiệm,...); gánh nặng

Cụm từ
负心汉fù xīn hàn

kẻ phản bội tình yêu; đồ vô tâm

Cụm từ
负心fù xīn

vô ơn; vô tâm; không chung thủy với tình yêu của mình

Cụm từ
负外部性fù wài bù xìng

tác động tiêu cực, ảnh hưởng mà hành động hoặc hành vi của người này gây ra cho người khác (xã hội)

Cụm từ
负压fù yā

hút; áp suất âm

Cụm từ
负增长fù zēng zhǎng

tăng trưởng âm; suy thoái kinh tế

Cụm từ
负向fù xiàng

tiêu cực (phản hồi, cảm xúc, v.v.)

Cụm từ
负反馈fù fǎn kuì

phản hồi tiêu cực

Cụm từ
负分fù fēn

điểm âm; trừ (trong điểm số, như A-)

Cụm từ
负优化fù yōu huà

làm giảm hiệu suất của một sản phẩm đã bán qua một bản cập nhật hệ thống

Cụm từ
负伤fù shāng

bị thương; chịu bị thương

Cụm từ
负债累累fù zhài lěi lěi

nợ nần chồng chất

Cụm từ
负债fù zhài

mắc nợ; chịu nợ; khoản nợ (tài chính)

Cụm từ
负值fù zhí

giá trị âm (toán)

Cụm từ
负一层fù yī céng

(kiến trúc) tầng hầm 1; tầng B1

Cụm từ

mang; cõng; quay lưng; bị đánh bại; phủ định (toán học, v.v.)

Từ vựng
yuán

biến thể cũ của 員|员[yuan2]

Từ vựng
贞丰县Zhēn fēng xiàn

huyện Zhenfeng trong châu tự trị dân tộc Bố Y và Miêu, Qianxinan 黔西南州[Qian2 xi1 nan2 zhou1], Quý Châu

Cụm từ
贞丰Zhēn fēng

huyện Zhenfeng trong châu tự trị dân tộc Bố Y và Miêu, Qianxinan 黔西南州[Qian2 xi1 nan2 zhou1], Quý Châu

Cụm từ
贞节牌坊zhēn jié pái fāng

cổng vòm tưởng niệm tiết hạnh của quả phụ

Cụm từ
贞节zhēn jié

trinh tiết; trinh nguyên (của phụ nữ); liêm chính (của đàn ông); trung thành; kiên trung

Cụm từ
贞烈zhēn liè

sẵn sàng chết để giữ gìn trinh tiết

Cụm từ
贞洁zhēn jié

trinh tiết

Cụm từ
贞操带zhēn cāo dài

đai trinh tiết

Cụm từ
贞操zhēn cāo

(thường chỉ phụ nữ) trinh tiết; trinh nguyên; đức hạnh; danh dự; trung thành; liêm chính

Cụm từ
贞德Zhēn dé

Jeanne d'Arc (1412-1431), nữ anh hùng và giải phóng quân Pháp, bị xử tử là phù thủy bởi người Burgundy và Anh; còn gọi là Jehanne Darc, thiếu…

Cụm từ
贞女zhēn nǚ

nữ đồng trinh; quả phụ không tái hôn

Cụm từ
zhēn

trinh tiết

Từ vựng
贝齿bèi chǐ

răng trắng như ngọc; ốc biển

Cụm từ
贝鲁特Bèi lǔ tè

Beirut, thủ đô của Lebanon

Cụm từ
贝类bèi lèi

động vật có vỏ; động vật thân mềm

Cụm từ
贝雷帽bèi léi mào

mũ nồi (từ mượn)

Cụm từ
贝雕bèi diāo

chạm khắc vỏ sò

Cụm từ
贝里斯Bèi lǐ sī

Belize (Đài Loan)

Cụm từ
贝叶经bèi yè jīng

kinh viết trên lá cây cọ pattra

Cụm từ
贝叶棕bèi yè zōng

cây cọ pattra (Corypha umbraculifera), lá của nó được dùng làm giấy thay thế cho kinh Phật

Cụm từ
贝叶斯Bèi yè sī

Bayes (tên gọi); Thomas Bayes (1702-1761), nhà toán học và thần học người Anh

Cụm từ
贝叶bèi yè

cây cọ pattra (Corypha umbraculifera), lá của nó được dùng làm giấy thay thế cho kinh Phật

Cụm từ
贝聿铭Bèi Yù míng

Pei Ieoh Ming hoặc I.M. Pei (1917-2019), kiến trúc sư người Mỹ gốc Hoa

Cụm từ
贝纳通Bèi nà tōng

Benetton, công ty quần áo

Cụm từ
贝卢斯科尼Bèi lú sī kē ní

Silvio Berlusconi (1936-), trùm truyền thông và chính trị gia cánh hữu người Ý, thủ tướng Ý các năm 1994-1995, 2001-2006, 2008-2011

Cụm từ