Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt các mục từ thông dụng, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.

Danh mục từ điển

120.941 mục từ có nghĩa tiếng Việt · Trang 297/1680

pín

nghèo; không đầy đủ; thiếu; hay nói

Từ vựng

thăng chức; thưởng

Từ vựng
贡高我慢gòng gāo wǒ màn

ngạo mạn và kiêu căng

Cụm từ
贡都拉gòng dōu lā

xem 貢多拉|贡多拉[gong4 duo1 la1]

Cụm từ
贡赋gòng fù

cống nạp

Cụm từ
贡觉县Gòng jué xiàn

huyện Gonjo, Tiếng Tạng: Go 'jo rdzong, thuộc khu Chamdo 昌都地區|昌都地区[Chang1 du1 di4 qu1], Tây Tạng

Cụm từ
贡觉Gòng jué

huyện Gonjo, tiếng Tây Tạng: Go 'jo rdzong, thuộc khu vực Xương Đô 昌都地區|昌都地区[Chang1 du1 di4 qu1], Tây Tạng

Cụm từ
贡茶gòng chá

trà cống; trà chất lượng cao

Cụm từ
贡生gòng shēng

thí sinh cho Kỳ thi Hoàng gia được đề cử bởi quốc gia triều cống

Cụm từ
贡献者gòng xiàn zhě

người đóng góp; nhà hảo tâm

Cụm từ
贡献gòng xiàn

đóng góp; cống hiến; dành cho; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
贡物gòng wù

cống vật

Cụm từ
贡布Gòng bù

Kampot, thị trấn ở Campuchia, thủ phủ của tỉnh Kampot

Cụm từ
贡山县Gòng shān xiàn

huyện tự trị Cống Sơn tộc Độc Long và tộc Nộ ở châu tự trị Lật Túc Nộ Giang 怒江傈僳族自治州[Nu4 jiang1 Li4 su4 zu2 zi4 zhi4 zhou1] tại tây bắc Vân Nam

Cụm từ
贡山独龙族怒族自治县Gòng shān Dú lóng zú Nù zú Zì zhì xiàn

huyện tự trị Cống Sơn tộc Độc Long và tộc Nộ ở châu tự trị Lật Túc Nộ Giang 怒江傈僳族自治州[Nu4 jiang1 Li4 su4 zu2 Zi4 zhi4 zhou1] tại tây bắc Vân Nam

Cụm từ
贡山Gòng shān

huyện tự trị Cống Sơn tộc Độc Long và Nộ, châu tự trị tộc Lật Túc Nộ Giang 怒江傈僳族自治州[Nu4 jiang1 Li4 su4 zu2 zi4 zhi4 zhou1] ở tây bắc Vân Nam

Cụm từ
贡寮乡Gòng liáo xiāng

khu Gongliao hoặc Kungliao tại thành phố Tân Bắc 新北市[Xin1 bei3 shi4], Đài Loan

Cụm từ
贡寮Gòng liáo

Gongliao hoặc Kungliao, thị trấn tại thành phố Tân Bắc 新北市[Xin1 bei3 shi4], Đài Loan

Cụm từ
贡多拉gòng duō lā

gondola (thuyền Venice) (từ mượn)

Cụm từ
贡士gòng shì

(cổ) thí sinh đã đậu các kỳ thi cấp đầu trong hệ thống khoa cử, nhưng chưa thi điện đình (殿試|殿试[dian4 shi4])

Cụm từ
贡国gòng guó

quốc gia triều cống Trung Quốc (xưa)

Cụm từ
贡嘎县Gòng gá xiàn

huyện Cống Ca, tiếng Tây Tạng: Gong dkar rdzong, thuộc địa khu Sơn Nam 山南地區|山南地区[Shan1 nan2 di4 qu1], Tây Tạng

Cụm từ
贡嘎Gòng gá

huyện Cống Ca, tiếng Tây Tạng: Gong dkar rdzong, thuộc địa khu Sơn Nam 山南地區|山南地区[Shan1 nan2 di4 qu1], Tây Tạng

Cụm từ
贡品gòng pǐn

cống phẩm

Cụm từ
贡井区Gòng jǐng Qū

Quận Gongjing của thành phố Tự Cống 自貢市|自贡市[Zi4 gong4 Shi4], Tứ Xuyên

Cụm từ
贡井Gòng jǐng

Quận Cống Tỉnh của thành phố Tự Cống 自貢市|自贡市[Zi4 gong4 Shi4], Tứ Xuyên

Cụm từ
贡丸gòng wán

viên thịt heo

Cụm từ
gòng

cống nạp; quà cống; tặng phẩm

Từ vựng
财阀cái fá

nhà tài phiệt; ông trùm; tập đoàn quyền lực; tập đoàn lớn

Cụm từ
财长cái zhǎng

kế toán trưởng; người đứng đầu tài chính; bộ trưởng tài chính

Cụm từ
财迷心窍cái mí xīn qiào

mê tiền đến lú lẫn (thành ngữ)

Thành ngữ
财迷cái mí

người tham tiền; người keo kiệt

Cụm từ
财路cái lù

kế sinh nhai

Cụm từ
财赋cái fù

thu nhập chính phủ; hàng hóa cống nạp và tài chính; tài chính và thuế; phú quý; tài sản; vật sở hữu

Cụm từ
财贸cái mào

tài chính và thương mại

Cụm từ
财经cái jīng

tài chính và kinh tế

Cụm từ
财税厅cái shuì tīng

sở tài chính (tỉnh)

Cụm từ
财税cái shuì

tài chính và thuế

Cụm từ
财礼cái lǐ

quà đính hôn; giá cô dâu

Cụm từ
财神爷cái shén yé

thần tài; người rất giàu có

Cụm từ
财神cái shén

thần tài

Cụm từ
财相cái xiàng

bộ trưởng tài chính

Cụm từ
财产权cái chǎn quán

quyền tài sản

Cụm từ
财产公证cái chǎn gōng zhèng

công chứng tài sản

Cụm từ
财产价值cái chǎn jià zhí

giá trị tài sản

Cụm từ
财产cái chǎn

tài sản; nguồn vốn; di sản; LT:筆|笔[bi3]

Cụm từ
财物cái wù

tài sản; đồ đạc

Cụm từ
财源滚滚cái yuán gǔn gǔn

lợi nhuận đổ về từ khắp nơi (thành ngữ); hái ra tiền; trúng mánh

Thành ngữ
财源cái yuán

nguồn tài chính; nguồn thu

Cụm từ
财权cái quán

quyền sở hữu tài sản; quyền lực tài chính; kiểm soát tài chính

Cụm từ
财东cái dōng

chủ tiệm; người nhiều tiền

Cụm từ
财会cái kuài

tài chính và kế toán

Cụm từ
财政部长cái zhèng bù zhǎng

bộ trưởng Bộ Tài chính

Cụm từ
财政部Cái zhèng bù

Bộ Tài chính

Cụm từ
财政年度cái zhèng nián dù

năm tài chính; năm tài khóa (ví dụ: từ tháng Tư đến tháng Ba, cho mục đích thuế)

Cụm từ
财政大臣cái zhèng dà chén

bộ trưởng tài chính

Cụm từ
财政cái zhèng

tài chính (công); thuộc về tài chính

Cụm từ
财年cái nián

năm tài chính; năm tài khóa

Cụm từ
财帛cái bó

của cải; tiền bạc

Cụm từ
财宝cái bǎo

tiền bạc và tài sản

Cụm từ
财富cái fù

sự giàu có; của cải

Cụm từ
财大气粗cái dà qì cū

giàu có và hống hách; giàu có và áp đảo

Cụm từ
财报cái bào

báo cáo tài chính

Cụm từ
财团cái tuán

tập đoàn tài chính

Cụm từ
财势cái shì

sự giàu có và ảnh hưởng

Cụm từ
财务软件cái wù ruǎn jiàn

phần mềm tài chính; phần mềm kế toán

Cụm từ
财务秘书cái wù mì shū

thư ký tài chính, thư ký tài vụ

Cụm từ
财务大臣cái wù dà chén

bộ trưởng tài chính

Cụm từ
财务再保险cái wù zài bǎo xiǎn

tái bảo hiểm tài chính (còn gọi là "fin re")

Cụm từ
财务cái wù

công việc tài chính

Cụm từ
财力cái lì

nguồn lực tài chính

Cụm từ
财利cái lì

của cải và lợi nhuận; sự giàu có

Cụm từ