Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
Bộ Hợp tác Kinh tế và Thương mại Nước ngoài (MOFTEC)
thương mại nước ngoài
Ban Liên lạc Đối ngoại của Trung ương ĐCSTQ (tức là văn phòng đối ngoại của Đảng Cộng sản Trung Quốc)
Đại học Kinh tế và Thương mại Quốc tế
chính sách đối ngoại
bên ngoài; nước ngoài; liên quan đến (các vấn đề) bên ngoài hoặc nước ngoài
đối đầu với đối thủ (quân sự, thể thao, v.v.)
ngồi đối diện nhau
nhắm vào (ví dụ: tấn công)
nhép miệng
hát đôi; câu đáp lại; trả lời đối đáp
ngon; hợp khẩu vị
lợi nhuận bằng với số tiền đã đầu tư; (toán học) hoán chuyển
câu đối
lời thoại (cho biểu diễn sân khấu)
hài tấu đối thoại; cuộc đối thoại hài kịch có cấu trúc giữa hai diễn viên hài: người pha trò 逗哏[dou4 gen2] và người tung hứng 捧哏[peng3 gen2]
sắp xếp để đưa ra cùng một câu chuyện
hát nhép
(hai người biểu diễn) nói hoặc hát luân phiên; phù hợp với mục đích của công việc hoặc nhiệm vụ; (món ăn) hợp khẩu vị ai đó
một nửa-một nửa; 50-50; chia đôi
biến thể er hoá của 對勁|对劲[dui4 jin4]
phù hợp; đúng ý; thân thiết với nhau
luyện đánh lê đôi
nội bộ; quốc gia; trong nước (chính sách)
đối ứng (trong trao đổi cổ phần); một sự trao đổi tương đương
(toán học) tính đối ngẫu
khối đa diện đối ngẫu
kép; nhị nguyên; phép đối; cụm từ đối (biện pháp tu từ); vợ hoặc chồng
phản điểm (trong âm nhạc, v.v.); căn chỉnh; sự căn chỉnh
xử lý; đối phó; giải quyết; tạm xoay xở; làm cho xong; (tiếng địa phương) (thường dùng ở dạng phủ định) hòa hợp với (ai đó)