Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
对外贸易经济合作部
Duì wài Mào yì Jīng jì Hé zuò bù

Bộ Hợp tác Kinh tế và Thương mại Nước ngoài (MOFTEC)

Cụm từ
对外贸易
duì wài mào yì

thương mại nước ngoài

Cụm từ
对外联络部
duì wài lián luò bù

Ban Liên lạc Đối ngoại của Trung ương ĐCSTQ (tức là văn phòng đối ngoại của Đảng Cộng sản Trung Quốc)

Cụm từ
对外经济贸易大学
Duì wài Jīng jì Mào yì Dà xué

Đại học Kinh tế và Thương mại Quốc tế

Cụm từ
对外政策
duì wài zhèng cè

chính sách đối ngoại

Cụm từ
对外
duì wài

bên ngoài; nước ngoài; liên quan đến (các vấn đề) bên ngoài hoặc nước ngoài

Cụm từ
对垒
duì lěi

đối đầu với đối thủ (quân sự, thể thao, v.v.)

Cụm từ
对坐
duì zuò

ngồi đối diện nhau

Cụm từ
对地
duì dì

nhắm vào (ví dụ: tấn công)

Cụm từ
对嘴
duì zuǐ

nhép miệng

Cụm từ
对唱
duì chàng

hát đôi; câu đáp lại; trả lời đối đáp

Cụm từ
对味儿
duì wèi r

ngon; hợp khẩu vị

Cụm từ
对合
duì hé

lợi nhuận bằng với số tiền đã đầu tư; (toán học) hoán chuyển

Cụm từ
对句
duì jù

câu đối

Cụm từ
对口词
duì kǒu cí

lời thoại (cho biểu diễn sân khấu)

Cụm từ
对口相声
duì kǒu xiàng shēng

hài tấu đối thoại; cuộc đối thoại hài kịch có cấu trúc giữa hai diễn viên hài: người pha trò 逗哏[dou4 gen2] và người tung hứng 捧哏[peng3 gen2]

Cụm từ
对口径
duì kǒu jìng

sắp xếp để đưa ra cùng một câu chuyện

Cụm từ
对口型
duì kǒu xíng

hát nhép

Cụm từ
对口
duì kǒu

(hai người biểu diễn) nói hoặc hát luân phiên; phù hợp với mục đích của công việc hoặc nhiệm vụ; (món ăn) hợp khẩu vị ai đó

Cụm từ
对半
duì bàn

một nửa-một nửa; 50-50; chia đôi

Cụm từ
对劲儿
duì jìn r

biến thể er hoá của 對勁|对劲[dui4 jin4]

Cụm từ
对劲
duì jìn

phù hợp; đúng ý; thân thiết với nhau

Cụm từ
对刺
duì cì

luyện đánh lê đôi

Cụm từ
对内
duì nèi

nội bộ; quốc gia; trong nước (chính sách)

Cụm từ
对价
duì jià

đối ứng (trong trao đổi cổ phần); một sự trao đổi tương đương

Cụm từ
对偶性
duì ǒu xìng

(toán học) tính đối ngẫu

Cụm từ
对偶多面体
duì ǒu duō miàn tǐ

khối đa diện đối ngẫu

Cụm từ
对偶
duì ǒu

kép; nhị nguyên; phép đối; cụm từ đối (biện pháp tu từ); vợ hoặc chồng

Cụm từ
对位
duì wèi

phản điểm (trong âm nhạc, v.v.); căn chỉnh; sự căn chỉnh

Cụm từ
对付
duì fu

xử lý; đối phó; giải quyết; tạm xoay xở; làm cho xong; (tiếng địa phương) (thường dùng ở dạng phủ định) hòa hợp với (ai đó)

Cụm từ