Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
对仗
duì zhàng

đối ngẫu (hai câu thơ khớp về ý và âm); đánh trận; đánh nhau; phát động chiến tranh

Cụm từ
对事不对人
duì shì bù duì rén

không có gì mang tính cá nhân (thành ngữ)

Thành ngữ
对了
duì le

Đúng rồi!; À, đúng rồi, ... (khi đột nhiên nhớ ra điều muốn nói); À, nhân tiện

Cụm từ
对乙酰氨基酚
duì yǐ xiān ān jī fēn

paracetamol; acetaminophen

Cụm từ
对幺
duì yāo

đôi một (trong trò chơi đô-mi-no); đúp một

Cụm từ
对世权
duì shì quán

(luật) quyền tuyệt đối; quyền đối với mọi người

Cụm từ
对不起
duì bu qǐ

Tôi xin lỗi; xin thứ lỗi; tôi xin tha thứ; làm (ai đó) thất vọng; không đạt kỳ vọng

Cụm từ
对不对
duì bù duì

đúng hay sai?; Có đúng không?; OK, phải không? (thông tục)

Cụm từ
对不住
duì bu zhù

làm ai thất vọng; không công bằng; Xin lỗi; tha lỗi cho tôi (trang trọng)

Cụm từ
对不上
duì bù shàng

không đồng ý; Tôi không thể đồng ý với điều đó

Cụm từ
对上
duì shàng

khớp vào nhau; đưa hai vật vào tiếp xúc

Cụm từ
duì

đúng; chính xác; hướng đến; tại; vì; về; liên quan đến; đối xử (với ai đó cách nào đó); đối mặt; (dạng kết hợp) đối diện; đối nhau; phù hợp; ghép lại với nhau; điều chỉnh; phù…

Từ vựng
shù

đứng lên; dựng (cái gì) lên

Từ vựng
寻开心
xún kāi xīn

đùa giỡn; tìm kiếm sự giải trí

Cụm từ
寻衅滋事罪
xún xìn zī shì zuì

hành vi gây rối trật tự (luật pháp Trung Quốc)

Cụm từ
寻衅
xún xìn

gây sự; bắt đầu đánh nhau

Cụm từ
寻访
xún fǎng

hỏi thăm; tìm kiếm (ai đó)

Cụm từ
寻觅
xún mì

tìm kiếm

Cụm từ
寻花问柳
xún huā wèn liǔ

nghĩa đen: thưởng ngoạn cảnh xuân tươi đẹp (thành ngữ); nghĩa bóng: lui tới chốn lầu xanh; trăng hoa phóng túng

Thành ngữ
寻花
xún huā

ngắm hoa; thăm kỹ nữ

Cụm từ
寻租
xún zū

tìm kiếm lợi nhuận độc quyền (kinh tế học)

Cụm từ
寻短见
xún duǎn jiàn

tự sát

Cụm từ
寻的
xún dì

dẫn đường; tìm mục tiêu (quân sự)

Cụm từ
寻甸县
Xún diàn xiàn

huyện tự trị dân tộc Hồi và dân tộc Di Tầm Điện ở Kunming 昆明[Kun1 ming2], tỉnh Vân Nam

Cụm từ
寻甸回族彝族自治县
Xún diàn Huí zú Yí zú Zì zhì xiàn

huyện tự trị dân tộc Hồi và dân tộc Di Tầm Điện ở Kunming 昆明[Kun1 ming2], tỉnh Vân Nam

Cụm từ
寻获
xún huò

tìm thấy; lần ra; khôi phục (thứ gì đó mất)

Cụm từ
寻乌县
Xún wū xiàn

huyện Xunwu ở Ganzhou 贛州|赣州[Gan4 zhou1], tỉnh Jiangxi

Cụm từ
寻乌
Xún wū

huyện Tầm Ô, Can Châu 贛州|赣州[Gan4 zhou1], Giang Tây

Cụm từ
寻求
xún qiú

tìm kiếm; tìm

Cụm từ
寻水术
xún shuǐ shù

thuật tìm nước

Cụm từ