Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
对折
duì zhé

bán giảm giá 50%; gấp làm đôi

Cụm từ
对换
duì huàn

trao đổi; hoán đổi

Cụm từ
对接
duì jiē

kết nối; giao nhau; một mối nối (giữa các thành phần)

Cụm từ
对抗赛
duì kàng sài

cuộc đấu; trận đấu; cuộc thi giữa các đối thủ ghép cặp (ví dụ: thể thao)

Cụm từ
对抗者
duì kàng zhě

đối thủ; người phản đối

Cụm từ
对抗煸动
duì kàng biān dòng

chống viêm (thuốc)

Cụm từ
对抗性
duì kàng xìng

mang tính đối kháng

Cụm từ
对抗
duì kàng

chống cự; kháng cự; đối đầu; phản kháng; cuộc đối đầu

Cụm từ
对打
duì dǎ

đánh nhau (một chọi một)

Cụm từ
对手
duì shǒu

đối thủ; địch thủ; đối thủ ngang sức; đối phương

Cụm từ
对战
duì zhàn

đấu chiến (với ai đó)

Cụm từ
对我来说
duì wǒ lái shuō

theo như tôi thấy

Cụm từ
对应词
duì yìng cí

(ngôn ngữ học) từ tương đương; bản dịch của một thuật ngữ sang ngôn ngữ đích

Cụm từ
对应
duì yìng

tương ứng với; tương đương với; là đối tác của

Cụm từ
对心儿
duì xīn r

biến thể er hoá của 對心|对心[dui4 xin1]

Cụm từ
对心
duì xīn

hợp ý; đúng sở thích

Cụm từ
对得起
duì de qǐ

không phụ lòng; đối xử công bằng; xứng đáng với

Cụm từ
对待
duì dài

đối xử; sự đối xử

Cụm từ
对弈
duì yì

đánh cờ vây, cờ vua v.v

Cụm từ
对帐
duì zhàng

đối chiếu sổ sách; cũng viết 對賬|对账[dui4 zhang4]

Cụm từ
对工儿
duì gōng r

đúng cách

Cụm từ
对工
duì gōng

đúng cách

Cụm từ
对峙
duì zhì

(như núi, v.v.) đứng đối diện nhau; (nghĩa bóng) đối đầu nhau

Cụm từ
对岸
duì àn

bờ đối diện (của một vùng nước)

Cụm từ
对局
duì jú

bên đối lập (trong cờ, v.v.); thế trận (của các lực lượng đối lập)

Cụm từ
对对碰
duì duì pèng

trò chơi tìm cặp giống nhau

Cụm từ
对对子
duì duì zi

đối câu

Cụm từ
对家
duì jiā

đối tác (trong trò chơi bốn người); gia đình của đối tượng kết hôn đề xuất

Cụm từ
对子
duì zi

cặp câu đối; ngẫu đối

Cụm từ
对外关系
duì wài guān xì

quan hệ đối ngoại

Cụm từ