Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
对冲
duì chōng

phòng ngừa rủi ro (tài chính)

Cụm từ
对决
duì jué

đối đầu; trận đấu; cuộc đọ sức

Cụm từ
对氨基苯丙酮
duì ān jī běn bǐng tóng

p-aminopropiophenone

Cụm từ
对比色
duì bǐ sè

tương phản màu sắc

Cụm từ
对比联想
duì bǐ lián xiǎng

liên tưởng từ ngữ; liên tưởng ý tưởng

Cụm từ
对比温度
duì bǐ wēn dù

tương phản nhiệt độ; chênh lệch nhiệt độ (của cơ thể so với môi trường xung quanh)

Cụm từ
对比度
duì bǐ dù

độ tương phản (cân bằng đen và trắng trong cài đặt màn hình TV); mức độ tương phản

Cụm từ
对比
duì bǐ

so sánh; tương phản; tỉ lệ; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
对歌
duì gē

câu đáp của song ca; hát đối đáp

Cụm từ
对标
duì biāo

so sánh sản phẩm với (sản phẩm đối thủ); đối chuẩn với (sản phẩm khác)

Cụm từ
对案
duì àn

đề xuất đối ứng

Cụm từ
对杯
duì bēi

nâng ly cùng nhau; chúc rượu lẫn nhau

Cụm từ
对本
duì běn

(lợi nhuận) bằng với vốn; Bằng 100 phần trăm lợi nhuận

Cụm từ
对望
duì wàng

nhìn nhau

Cụm từ
对映体
duì yìng tǐ

đồng phân đối quang (hóa học)

Cụm từ
对映异构体
duì yìng yì gòu tǐ

đồng phân đối quang (hóa học)

Cụm từ
对映异构
duì yìng yì gòu

đồng phân đối quang (hóa học)

Cụm từ
对映
duì yìng

là hình ảnh phản chiếu của cái gì đó; đối hình; đối đỉnh; đối phân (hóa học)

Cụm từ
对日
duì Rì

(chính sách, v.v.) đối với Nhật Bản

Cụm từ
对于
duì yú

về; liên quan đến (cái gì đó); đối với

Cụm từ
对方付费电话
duì fāng fù fèi diàn huà

cuộc gọi người nhận trả tiền

Cụm từ
对方付款电话
duì fāng fù kuǎn diàn huà

cuộc gọi người nhận trả tiền

Cụm từ
对方
duì fāng

người kia; bên kia; phía bên kia

Cụm từ
对数函数
duì shù hán shù

hàm số logarit

Cụm từ
对数
duì shù

logarit

Cụm từ
对敌者
duì dí zhě

đối thủ

Cụm từ
对敌
duì dí

đối đầu; đối mặt với kẻ địch

Cụm từ
对攻
duì gōng

tấn công lẫn nhau

Cụm từ
对撞机
duì zhuàng jī

máy va chạm hạt

Cụm từ
对撞
duì zhuàng

va chạm trực diện

Cụm từ