Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
phòng ngừa rủi ro (tài chính)
đối đầu; trận đấu; cuộc đọ sức
p-aminopropiophenone
tương phản màu sắc
liên tưởng từ ngữ; liên tưởng ý tưởng
tương phản nhiệt độ; chênh lệch nhiệt độ (của cơ thể so với môi trường xung quanh)
độ tương phản (cân bằng đen và trắng trong cài đặt màn hình TV); mức độ tương phản
so sánh; tương phản; tỉ lệ; LT:個|个[ge4]
câu đáp của song ca; hát đối đáp
so sánh sản phẩm với (sản phẩm đối thủ); đối chuẩn với (sản phẩm khác)
đề xuất đối ứng
nâng ly cùng nhau; chúc rượu lẫn nhau
(lợi nhuận) bằng với vốn; Bằng 100 phần trăm lợi nhuận
nhìn nhau
đồng phân đối quang (hóa học)
đồng phân đối quang (hóa học)
đồng phân đối quang (hóa học)
là hình ảnh phản chiếu của cái gì đó; đối hình; đối đỉnh; đối phân (hóa học)
(chính sách, v.v.) đối với Nhật Bản
về; liên quan đến (cái gì đó); đối với
cuộc gọi người nhận trả tiền
cuộc gọi người nhận trả tiền
người kia; bên kia; phía bên kia
hàm số logarit
logarit
đối thủ
đối đầu; đối mặt với kẻ địch
tấn công lẫn nhau
máy va chạm hạt
va chạm trực diện