Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
导致
dǎo zhì

dẫn đến; tạo ra; gây ra; mang lại

Cụm từ
导线
dǎo xiàn

dây dẫn điện

Cụm từ
导管组织
dǎo guǎn zǔ zhī

mô mạch

Cụm từ
导管
dǎo guǎn

ống dẫn; ống; ống dẫn lưu; (thực vật) mạch; (y học) ống thông

Cụm từ
导盲道
dǎo máng dào

(Đài Loan) lối đi cho người khiếm thị (làm bằng gạch lát xúc giác)

Cụm từ
导盲砖
dǎo máng zhuān

(Đài Loan) gạch lát xúc giác

Cụm từ
导盲犬
dǎo máng quǎn

chó dẫn đường (cho người mù)

Cụm từ
导热膏
dǎo rè gāo

mỡ tản nhiệt

Cụm từ
导热性
dǎo rè xìng

khả năng dẫn nhiệt

Cụm từ
导火线
dǎo huǒ xiàn

ngòi nổ (cho chất nổ); (bóng) nguyên nhân trực tiếp; giọt nước tràn ly

Cụm từ
导火索
dǎo huǒ suǒ

ngòi nổ (cho chất nổ)

Cụm từ
导演
dǎo yǎn

đạo diễn; đạo diễn (phim, v.v.)

Cụm từ
导液管
dǎo yè guǎn

(y học) ống thông

Cụm từ
导流板
dǎo liú bǎn

cánh hướng gió (ô tô)

Cụm từ
导正
dǎo zhèng

(Đài Loan) hướng dẫn ai đó đi đúng hướng; sửa chữa (hành vi, v.v.)

Cụm từ
导乐
dǎo lè

(từ mượn) doula

Cụm từ
导数
dǎo shù

đạo hàm (toán học)

Cụm từ
导播
dǎo bō

đạo diễn chương trình phát sóng truyền hình hoặc phát thanh; đạo diễn (truyền hình, radio)

Cụm từ
导戏
dǎo xì

đạo diễn phim hoặc vở kịch

Cụm từ
导弹潜艇
dǎo dàn qián tǐng

tàu ngầm mang tên lửa

Cụm từ
导弹武器技术控制制度
dǎo dàn wǔ qì jì shù kòng zhì zhì dù

Chế độ Kiểm soát Công nghệ Tên lửa (MTCR)

Cụm từ
导弹核潜艇
dǎo dàn hé qián tǐng

tàu ngầm hạt nhân mang tên lửa

Cụm từ
导弹
dǎo dàn

tên lửa (có điều khiển); LT:枚[mei2]

Cụm từ
导引
dǎo yǐn

giống như 引導|引导[yin3 dao3]; Đạo Dẫn, bài tập Đạo gia bao gồm thở, căng duỗi và tự xoa bóp

Cụm từ
导师
dǎo shī

gia sư; giáo viên; cố vấn học tập

Cụm từ
导尿管
dǎo niào guǎn

ống thông tiểu

Cụm từ
导尿
dǎo niào

đặt ống thông tiểu

Cụm từ
导报
dǎo bào

hướng dẫn (dùng trong tên báo)

Cụm từ
导向
dǎo xiàng

được định hướng tới; định hướng

Cụm từ
导函数
dǎo hán shù

hàm số đạo hàm; đạo hàm f' của hàm số f

Cụm từ