Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
小儿麻痹症
xiǎo ér má bì zhèng

bệnh viêm tủy xám; liệt trẻ em

Cụm từ
小儿麻痹病毒
xiǎo ér má bì bìng dú

virus bại liệt

Cụm từ
小儿麻痹
xiǎo ér má bì

bệnh bại liệt (viêm tủy xám)

Cụm từ
小儿软骨病
xiǎo ér ruǎn gǔ bìng

bệnh còi xương (y học)

Cụm từ
小儿经
Xiǎo ér jīng

Tiểu Nhi Kinh, chỉ việc dùng chữ Ả Rập để viết tiếng Trung Quốc

Cụm từ
小儿科
xiǎo ér kē

nhi khoa; khoa nhi; chuyện không quan trọng; chuyện vặt; như trò trẻ con; (tiếng lóng) trẻ con; nhỏ mọn; keo kiệt

Tiếng lóng xã hội
小儿痲痹
xiǎo ér má bì

biến thể của 小兒麻痺|小儿麻痹; bại liệt ở trẻ em; bệnh bại liệt (viêm tủy xám)

Cụm từ
小儿
xiǎo r

(thông tục) thời thơ ấu; cậu bé

Cụm từ
小儿
xiǎo ér

trẻ nhỏ; (khiêm tốn) con trai tôi

Cụm từ
小传
xiǎo zhuàn

tiểu sử sơ lược; hồ sơ

Cụm từ
小偷儿
xiǎo tōu r

biến thể er hoá của 小偷|小偷[xiao3 tou1]

Cụm từ
小偷
xiǎo tōu

kẻ trộm

Cụm từ
小便池
xiǎo biàn chí

bồn tiểu

Cụm từ
小便斗
xiǎo biàn dǒu

bồn tiểu

Cụm từ
小便宜
xiǎo pián yi

lợi nhỏ; món hời nhỏ

Cụm từ
小便器
xiǎo biàn qì

bồn tiểu

Cụm từ
小便
xiǎo biàn

nước tiểu; đi tiểu; (nói tránh) dương vật hoặc âm hộ

Cụm từ
小作怡情,大作伤身
xiǎo zuò yí qíng , dà zuò shāng shēn

một chút thì có lợi, nhưng quá mức thì có hại (thành ngữ)

Thành ngữ
小伙子
xiǎo huǒ zi

chàng trai; người trẻ; chàng trai trẻ; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
小伙儿
xiǎo huǒ r

biến thể er hoá của 小伙[xiao3 huo3]

Cụm từ
小伙
xiǎo huǒ

chàng trai; chàng trai trẻ; người trẻ; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
小企业
xiǎo qǐ yè

doanh nghiệp nhỏ

Cụm từ
小仙鹟
xiǎo xiān wēng

(loài chim ở Trung Quốc) đớp ruồi nhỏ (Niltava macgrigoriae)

Cụm từ
小仙女
xiǎo xiān nǚ

cô tiên; cô gái đẹp hoặc phụ nữ trẻ; (từ mới) (tiếng lóng) phụ nữ trẻ thiếu lý trí và ích kỷ

Tiếng lóng xã hội
小人精
xiǎo rén jīng

đứa trẻ đặc biệt thông minh; thần đồng

Cụm từ
小人物
xiǎo rén wù

người không có danh tiếng; kẻ vô danh

Cụm từ
小人书
xiǎo rén shū

sách truyện tranh thiếu nhi; Lượng từ: 本[ben3]

Cụm từ
小人得志
xiǎo rén dé zhì

nghĩa đen: kẻ tiểu nhân đắc chí (thành ngữ); nghĩa bóng: người thấp kém nắm quyền, trở nên tự mãn và kiêu ngạo

Thành ngữ
小人
xiǎo rén

người có địa vị xã hội thấp (cũ); tôi (dùng để tự xưng một cách khiêm tốn); người đê tiện; nhân vật hèn hạ

Cụm từ
小亚细亚
Xiǎo Yà xì yà

Tiểu Á; Anatolia

Cụm từ