Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
bồi bàn
vấn đề tầm thường; dễ như ăn bánh
chuyện vặt; vấn đề tầm thường; LT:點|点[dian3]
bảng cửu chương; (bóng) kế hoạch; lược đồ
Tiểu Thừa, cỗ xe Nhỏ; Phật giáo Ấn Độ trước kinh điển Đại Thừa; cũng đọc là [Xiao3 cheng2]
đồi; gò
cá hề; cá hải quỳ
chú hề
nhỏ xíu; rất nhỏ; vật nhỏ; trẻ nhỏ; em bé
(thành ngữ) kế hoạch lớn có thể bị hỏng chỉ vì một chút thiếu kiên nhẫn
quãng ba thứ (khoảng cách âm nhạc)
hợp âm ba thứ la-đô-mi
chuyên gia tư vấn chia cắt mối quan hệ ngoại tình để nhận phí
nhân tình; người thứ ba (thông tục); lớp 3 tiểu học
(tiếng lóng) dễ ợt; một việc đơn giản
nhỏ; bé; một vài; trẻ
chất dẫn (điện hoặc nhiệt)
độ dẫn điện (điện)
dẫn điện
hướng dẫn viên du lịch; sách hướng dẫn; dẫn tour
ròng rọc dẫn hướng; lời mở đầu; lời nói đầu
(cơ học) thanh dẫn; đường trượt
hướng dẫn mua sắm; nhân viên bán hàng; nhân viên kinh doanh
hướng dẫn (ví dụ: sách hoặc tài liệu in ấn khác)
lời giới thiệu
lời mở đầu; giới thiệu; (báo chí) đoạn mở đầu; đoạn dẫn
lời giới thiệu; lời mở đầu
(khách tham quan, tua du lịch, âm thanh, v.v.) hướng dẫn; tham quan có hướng dẫn; điều hướng (trang web); dẫn dắt
nhân viên điều hướng (trên máy bay hoặc thuyền)
(nghĩa đen và bóng) điều hướng