Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
caudipteryx (một loài khủng long có lông)
lông đuôi
(nghĩa đen) theo sau ai đó; (ngôn ngữ học) hậu tố; kết thúc; (tin học) phần mở rộng tên tệp
bãi xỉ; nơi đổ chất thải khai khoáng
chất thải khai khoáng; chất thải còn lại sau khi xử lý quặng; chất đuôi quặng
Vĩ Sinh (nhân vật huyền thoại chờ người mình yêu dưới cầu cho đến khi bị chết đuối trong nước dâng cao); người giữ lời hứa bất kể thế nào
bữa tiệc tất niên cho nhân viên
đèn hậu (trên phương tiện)
dòng chảy sau (theo sau tàu, máy bay, v.v.); luồng khí
kênh thoát nước
nước đuôi; dòng chảy ra (từ nhà máy hoặc nhà máy điện)
khí thải; khí xả
số dư (số tiền còn lại cần trả)
số dư chưa trả; số tiền nhỏ còn nợ; khoản nợ còn lại cuối cùng
xương cụt; xương đuôi
phần cuối; kết thúc; rất cuối
giai đoạn cuối; kết thúc (của một kỳ); kết thúc
phần dư (sau khi làm tròn số); phần thập phân (của số sau dấu thập phân); phần mantissa (tức phần phân số của logarit thông thường trong toán học); tiền lẻ; số dư (của tài khoản)
tấn công từ phía sau
Owari hoặc Owari-no-kuni, phiên quốc Nhật Bản trong thế kỷ 11-15, nay là tỉnh Aichi quanh Nagoya
đuôi; phát âm thông tục [yi3 ba5]
đuôi; kết thúc; tiền lẻ; tổng lẻ còn lại sau khi làm tròn số lớn
đuôi to cản trở hành động (thành ngữ); nặng phía dưới; bóng gió bị cấp dưới làm cho không hiệu quả
đuôi ngựa; phần sau nhọn của châu chấu, v.v
đuôi; phần còn lại; tàn dư; phần tận cùng; chòm sao thứ sáu trong 28 chòm sao; lượng từ cho cá
khóa nylon; miếng dán Velcro
nylon (từ mượn)
sông Niya ở phía nam Tân Cương
Niya, vương quốc cổ gần Khotan ở Tân Cương, thế kỷ 1 TCN - thế kỷ 4 SCN
Jawaharlal Nehru (1889-1964), chính trị gia Ấn Độ, thủ tướng đầu tiên 1947-1964