Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
đái dầm
nước tiểu
(tiếng địa phương) bàng quang
chứng urê máu cao (y học)
chứng urê máu cao (y học)
xét nghiệm nước tiểu; phân tích nước tiểu; làm xét nghiệm nước tiểu
mẫu nước tiểu
cảm giác buồn tiểu
tiểu gấp
đái dầm
hăm tã
tã lót
đi tè
nucleotide uracil (U, liên kết với adenine A 腺嘌呤 trong RNA)
(khẩu ngữ) tã dùng một lần
(khẩu ngữ) nước tiểu
tiểu tiện; nước tiểu; LT: 泡[pao1]
vây đuôi
xuơng cụt; xuơng đuôi
trang cuối
vần
âm cuối của một âm tiết; vần (ví dụ, trong các ngôn ngữ châu Âu)
theo sau sát; theo đuôi; theo gót
xương cụt
phần sau; phần đuôi; đoạn đuôi
chú thích cuối
ấu trùng có đuôi; Ấu trùng cercaria (ấu trùng kính hiển vi của sán lá ký sinh)
chữ số cuối (hoặc vài chữ số cuối) của số điện thoại, biển số xe v.v
đoạn kết; phần cuối; kết thúc
đuôi máy bay; lông vũ (của mũi tên); cánh (của tên lửa, rocket v.v.); cánh gió sau (của ô tô)