Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
尼苏
Ní sū

ngôn ngữ Nisu

Cụm từ
尼罗河
Ní luó Hé

sông Nile

Cụm từ
尼罗
Ní luó

sông Nile

Cụm từ
尼米兹号
Ní mǐ zī Hào

lớp Nimitz, tàu sân bay chạy bằng năng lượng hạt nhân của Hoa Kỳ, có 8 chiếc hoạt động từ năm 1975

Cụm từ
尼米兹
Ní mǐ zī

Chester William Nimitz (1885-1966), đô đốc Hoa Kỳ

Cụm từ
尼科西亚
Ní kē xī yà

Nicosia, thủ đô của Síp

Cụm từ
尼玛县
Ní mǎ xiàn

huyện Nyima, Tây Tạng: Nyi ma rdzong, thuộc địa khu Na Khúc 那曲地區|那曲地区[Na4 qu3 di4 qu1], trung tâm Tây Tạng

Cụm từ
尼玛
ní mǎ

(tiếng lóng Internet) cách nói thay thế cho 你媽|你妈[ni3 ma1]; (phiên âm từ tiếng Tạng) mặt trời

Ngôn ngữ mạng
尼特族
ní tè zú

(Đài Loan) (từ mới khoảng năm 2007) người trẻ không học hành, không làm việc hoặc không được đào tạo nghề (từ mượn NEET: not in education, employment or training)

Cụm từ
尼特
ní tè

nit (ký hiệu: nt), đơn vị đo độ sáng (từ mượn)

Cụm từ
尼尔逊
Ní ěr xùn

Nelson hoặc Nillson (tên gọi); Horatio Nelson (1758-1805), anh hùng hải quân Anh Quốc

Cụm từ
尼尔森
Ní ěr sēn

Nielsen hoặc Nelson (tên)

Cụm từ
尼泊尔鹪鹛
Ní bó ěr jiāo méi

(loài chim ở Trung Quốc) chim chích bông Nepal (Pnoepyga immaculata)

Cụm từ
尼泊尔王国
Ní bó ěr Wáng guó

Vương quốc Nepal

Cụm từ
尼泊尔
Ní bó ěr

Nepal

Cụm từ
尼桑
Ní sāng

Nissan, hãng xe hơi Nhật Bản

Cụm từ
尼格罗
ní gé luó

da đen (từ mượn)

Cụm từ
尼木县
Ní mù xiàn

huyện Nyêmo, tiếng Tạng: Snye mo rdzong, ở Lhasa 拉薩|拉萨[La1 sa4], Tây Tạng

Cụm từ
尼木
Ní mù

huyện Nyêmo, tiếng Tạng: Snye mo rdzong, ở Lhasa 拉薩|拉萨[La1 sa4], Tây Tạng

Cụm từ
尼日尔河
Ní rì ěr Hé

Sông Niger ở Tây Phi

Cụm từ
尼日尔
Ní rì ěr

Niger (state ở châu Phi); Sông Niger, Tây Phi

Cụm từ
尼日利亚
Ní rì lì yà

Nigeria

Cụm từ
尼日
Ní rì

Niger (Đài Loan)

Cụm từ
尼斯湖水怪
Ní sī hú shuǐ guài

Quái vật hồ Loch Ness

Cụm từ
尼斯
Ní sī

Nice (thành phố ở Pháp)

Cụm từ
尼散月
Ní sàn yuè

Nisan, tháng đầu tiên của năm giáo hội trong lịch Do Thái

Cụm từ
尼采
Ní cǎi

Friedrich Nietzsche (1846-1900), triết gia người Đức

Cụm từ
尼德兰
Ní dé lán

Hà Lan

Cụm từ
尼康
Ní kāng

tập đoàn Nikon

Cụm từ
尼希米记
Ní xī mǐ Jì

Sách Nê-hê-mi

Cụm từ