Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
ngôn ngữ Nisu
sông Nile
sông Nile
lớp Nimitz, tàu sân bay chạy bằng năng lượng hạt nhân của Hoa Kỳ, có 8 chiếc hoạt động từ năm 1975
Chester William Nimitz (1885-1966), đô đốc Hoa Kỳ
Nicosia, thủ đô của Síp
huyện Nyima, Tây Tạng: Nyi ma rdzong, thuộc địa khu Na Khúc 那曲地區|那曲地区[Na4 qu3 di4 qu1], trung tâm Tây Tạng
(tiếng lóng Internet) cách nói thay thế cho 你媽|你妈[ni3 ma1]; (phiên âm từ tiếng Tạng) mặt trời
(Đài Loan) (từ mới khoảng năm 2007) người trẻ không học hành, không làm việc hoặc không được đào tạo nghề (từ mượn NEET: not in education, employment or training)
nit (ký hiệu: nt), đơn vị đo độ sáng (từ mượn)
Nelson hoặc Nillson (tên gọi); Horatio Nelson (1758-1805), anh hùng hải quân Anh Quốc
Nielsen hoặc Nelson (tên)
(loài chim ở Trung Quốc) chim chích bông Nepal (Pnoepyga immaculata)
Vương quốc Nepal
Nepal
Nissan, hãng xe hơi Nhật Bản
da đen (từ mượn)
huyện Nyêmo, tiếng Tạng: Snye mo rdzong, ở Lhasa 拉薩|拉萨[La1 sa4], Tây Tạng
huyện Nyêmo, tiếng Tạng: Snye mo rdzong, ở Lhasa 拉薩|拉萨[La1 sa4], Tây Tạng
Sông Niger ở Tây Phi
Niger (state ở châu Phi); Sông Niger, Tây Phi
Nigeria
Niger (Đài Loan)
Quái vật hồ Loch Ness
Nice (thành phố ở Pháp)
Nisan, tháng đầu tiên của năm giáo hội trong lịch Do Thái
Friedrich Nietzsche (1846-1900), triết gia người Đức
Hà Lan
tập đoàn Nikon
Sách Nê-hê-mi