Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
平板电脑
píng bǎn diàn nǎo

máy tính bảng (iPad, thiết bị Android, v.v.); LT:臺|台[tai2]

Cụm từ
平板车
píng bǎn chē

xe đẩy; xe chở hàng; xe tải sàn phẳng

Cụm từ
平板支撑
píng bǎn zhī chēng

bài tập plank

Cụm từ
平板手机
píng bǎn shǒu jī

điện thoại lai máy tính bảng (kết hợp giữa điện thoại thông minh và máy tính bảng)

Cụm từ
平板
píng bǎn

tấm; bản; nhàm chán; đơn điệu; máy tính bảng

Cụm từ
平月
píng yuè

tháng Hai của năm không nhuận

Cụm từ
平替
píng tì

(tân ngữ khoảng năm 2021) lựa chọn thay thế rẻ hơn; lựa chọn thay thế hợp lý

Cụm từ
平时不烧香,临时抱佛脚
píng shí bù shāo xiāng , lín shí bào fó jiǎo

nghĩa đen: ôm chân Phật khi nguy cấp (thành ngữ); nghĩa bóng: tỏ ra mộ đạo chỉ khi gặp rắc rối; làm việc vào phút chót; nỗ lực vội vàng vào phút cuối (thường chỉ việc nhồi nhét…

Thành ngữ
平时
píng shí

thường lệ; trong thời gian bình thường; trong thời bình

Cụm từ
平易近人
píng yì jìn rén

hòa nhã và dễ gần (thành ngữ); dễ tính; khiêm tốn và giản dị; (văn viết) rõ ràng và đơn giản; dễ hiểu

Thành ngữ
平易
píng yì

hoà nhã (cách cư xử); khiêm tốn; viết bằng ngôn ngữ đơn giản; dễ tiếp thu

Cụm từ
平明
píng míng

(văn học) rạng đông; bình minh; công bằng và sáng suốt

Cụm từ
平昌县
Píng chāng xiàn

huyện Bình Xương ở Panzhihua 攀枝花[Pan1 zhi1 hua1], phía nam Tứ Xuyên

Cụm từ
平昌
Píng chāng

huyện Bình Xương ở Panzhihua 攀枝花[Pan1 zhi1 hua1], phía nam Tứ Xuyên

Cụm từ
平旦
píng dàn

(văn học) bình minh; rạng đông

Cụm từ
平日
píng rì

ngày thường; mỗi ngày; thông thường; thường xuyên

Cụm từ
平方英尺
píng fāng yīng chǐ

foot vuông (đơn vị diện tích bằng 0,093 m²)

Cụm từ
平方米
píng fāng mǐ

mét vuông

Cụm từ
平方根
píng fāng gēn

căn bậc hai

Cụm từ
平方成反比
píng fāng chéng fǎn bǐ

tỉ lệ nghịch với bình phương (vật lý)

Cụm từ
平方平均数
píng fāng píng jūn shù

căn bậc hai trung bình (RMS)

Cụm từ
平方反比律
píng fāng fǎn bǐ lǜ

định luật nghịch đảo bình phương (vật lý)

Cụm từ
平方反比定律
píng fāng fǎn bǐ dìng lǜ

định luật nghịch đảo bình phương (vật lý)

Cụm từ
平方千米
píng fāng qiān mǐ

kilômét vuông

Cụm từ
平方公里
píng fāng gōng lǐ

kilômét vuông

Cụm từ
平方
píng fāng

vuông (như trong: foot vuông, dặm vuông, căn bậc hai)

Cụm từ
平整
píng zhěng

mịn; mượt; san phẳng; làm phẳng (loại bỏ chỗ lồi lõm)

Cụm từ
平摊
píng tān

trải ra; (nghĩa bóng) chia đều

Cụm từ
平摆
píng bǎi

lắc lư (của thuyền)

Cụm từ
平抚
píng fǔ

làm dịu; dỗ dành; làm yên lòng

Cụm từ