Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
平行
píng xíng

song song; cùng cấp; đồng thời

Cụm từ
平芜
píng wú

đồng cỏ rộng

Cụm từ
平菇
píng gū

nấm sò

Cụm từ
平舌音
píng shé yīn

âm chân răng; phụ âm z, c, s phát âm với đầu lưỡi ở lợi răng

Cụm từ
平台
píng tái

nền tảng; sân thượng; tòa nhà mái bằng

Cụm từ
平胸
píng xiōng

ngực phẳng

Cụm từ
平声
píng shēng

thanh bằng hoặc thanh ngang; thanh một và thanh hai trong tiếng Quan Thoại hiện đại

Cụm từ
平罗县
Píng luó xiàn

huyện Pingluo ở Thạch Tủy Sơn 石嘴山[Shi2 zui3 shan1], Ninh Hạ

Cụm từ
平罗
Píng luó

huyện Pingluo ở Thạch Tủy Sơn 石嘴山[Shi2 zui3 shan1], Ninh Hạ

Cụm từ
平缓
píng huǎn

bằng phẳng; gần như phẳng; không dốc mạnh; (ví dụ) ôn hòa; cư xử nhẹ nhàng; dịu dàng

Cụm từ
平素
píng sù

thường xuyên; một cách thói quen; thông thường; bình thường

Cụm từ
平纹
píng wén

dệt trơn

Cụm từ
平米
píng mǐ

mét vuông; viết tắt của 平方米

Viết tắt
平等互利
píng děng hù lì

cùng có lợi; chia sẻ lợi ích công bằng

Cụm từ
平等主义
píng děng zhǔ yì

chủ nghĩa bình đẳng

Cụm từ
平等
píng děng

bình đẳng; sự bình đẳng

Cụm từ
平空
píng kōng

biến thể của 憑空|凭空[ping2 kong1]

Cụm từ
平稳
píng wěn

êm ả; vững vàng

Cụm từ
平移
píng yí

phép tịnh tiến (hình học)

Cụm từ
平直
píng zhí

mượt; phẳng

Cụm từ
平白无故
píng bái wú gù

(thành ngữ) không có lý do gì; một cách khó hiểu

Thành ngữ
平白
píng bái

không có lý do; vô cớ

Cụm từ
平畴
píng chóu

đồng bằng phì nhiêu; đất canh tác tốt

Cụm từ
平生不做亏心事,半夜敲门心不惊
píng shēng bù zuò kuī xīn shì , bàn yè qiāo mén xīn bù jīng

Người không làm điều gì sai trái thì không sợ tiếng gõ cửa trong đêm.; Sống thanh thản với lương tâm trong sáng

Cụm từ
平生
píng shēng

cả đời

Cụm từ
平版
píng bǎn

bản in thạch bản

Cụm từ
平潭县
Píng tán Xiàn

huyện Bình Đàm, ở Phúc Châu 福州[Fu2 zhou1], Phúc Kiến

Cụm từ
平潭
Píng tán

Bình Đàm, một huyện ở Phúc Châu 福州[Fu2 zhou1], Phúc Kiến

Cụm từ
平滑肌
píng huá jī

cơ trơn (giải phẫu); cơ không vân

Cụm từ
平滑字
píng huá zì

chữ không chân (đánh máy)

Cụm từ