Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
平定县
Píng dìng xiàn

huyện Bình Định ở Dương Tuyền 陽泉|阳泉[Yang2 quan2], Sơn Tây

Cụm từ
平定
píng dìng

bình định

Cụm từ
平安里
Píng ān lǐ

Bình An Lý (tên đường ở Bắc Kinh)

Cụm từ
平安道
Píng ān dào

tỉnh Bình An thời Triều Tiên, nay chia thành tỉnh Bình An Nam 平安南道[Ping2 an1 nan2 dao4] và tỉnh Bình An Bắc 平安北道[Ping2 an1 bei3 dao4] của Triều Tiên

Cụm từ
平安县
Píng ān xiàn

huyện Bình An, địa khu Hải Đông 海東地區|海东地区[Hai3 dong1 di4 qu1], Thanh Hải

Cụm từ
平安神宫
Píng ān Shén gōng

Đền Heian hoặc Heian Jingū, ở Kyōto, Nhật Bản

Cụm từ
平安无事
píng ān wú shì

bình an vô sự (thành ngữ)

Thành ngữ
平安时代
Píng ān shí dài

thời kỳ Heian (794-1185), giai đoạn lịch sử Nhật Bản

Cụm từ
平安夜
Píng ān Yè

bài Thánh Ca Đêm Yên Lặng (Silent Night); đêm Giáng Sinh

Cụm từ
平安南道
Píng ān nán dào

tỉnh Pyongan Nam ở phía tây Bắc Triều Tiên

Cụm từ
平安北道
Píng ān běi dào

tỉnh Pyongan Bắc ở phía tây Bắc Triều Tiên, giáp Liêu Ninh

Cụm từ
平安
píng ān

bình an; khỏe mạnh; không có chuyện gì; yên tĩnh và an toàn; an bình

Cụm từ
平天下
píng tiān xià

bình định thiên hạ

Cụm từ
平坝县
Píng bà xiàn

huyện Bình Bá ở An Thuận 安順|安顺[An1 shun4], Quý Châu

Cụm từ
平坝
Píng bà

huyện Bình Bá ở An Thuận 安順|安顺[An1 shun4], Quý Châu

Cụm từ
平壤市
Píng rǎng shì

Bình Nhưỡng, thủ đô của Bắc Triều Tiên

Cụm từ
平壤
Píng rǎng

Bình Nhưỡng, thủ đô của Bắc Triều Tiên

Cụm từ
平坟
píng fén

phá bỏ mộ; loại bỏ mộ

Cụm từ
平塘县
Píng táng xiàn

huyện Bình Đường trong châu tự trị người Bố Y và Miêu, Qiannan 黔南州[Qian2 nan2 zhou1], Quý Châu

Cụm từ
平塘
Píng táng

huyện Bình Đường trong châu tự trị người Bố Y và Miêu, Qiannan 黔南州[Qian2 nan2 zhou1], Quý Châu

Cụm từ
平埔族
Píng pǔ zú

thổ dân Bình Phố hoặc Pepo (Đài Loan), "bộ lạc đồng bằng"

Cụm từ
平城
Píng chéng

Pyongsong (thành phố ở Bắc Triều Tiên)

Cụm từ
平型关大捷
Píng xíng guān Dà jié

Đại thắng Ải Bình Hình, phục kích quân Nhật bởi lực lượng Cộng sản ngày 25 tháng 9, 1937 tại 平型關|平型关[Ping2 xing2 guan1]

Cụm từ
平型关
Píng xíng guān

Ải Bình Hình, cửa ải ở tỉnh Sơn Tây

Cụm từ
平坦
píng tǎn

bằng phẳng; mịn; mượt; phẳng

Cụm từ
平均数
píng jūn shù

trung bình (thống kê)

Cụm từ
平均收入
píng jūn shōu rù

thu nhập bình quân

Cụm từ
平均成本法
píng jūn chéng běn fǎ

(tài chính) phương pháp trung bình giá

Cụm từ
平均律
píng jūn lǜ

bình quân luật (âm nhạc)

Cụm từ
平均差
píng jūn chā

(toán học) độ lệch trung bình

Cụm từ