Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
huyện Bình Định ở Dương Tuyền 陽泉|阳泉[Yang2 quan2], Sơn Tây
bình định
Bình An Lý (tên đường ở Bắc Kinh)
tỉnh Bình An thời Triều Tiên, nay chia thành tỉnh Bình An Nam 平安南道[Ping2 an1 nan2 dao4] và tỉnh Bình An Bắc 平安北道[Ping2 an1 bei3 dao4] của Triều Tiên
huyện Bình An, địa khu Hải Đông 海東地區|海东地区[Hai3 dong1 di4 qu1], Thanh Hải
Đền Heian hoặc Heian Jingū, ở Kyōto, Nhật Bản
bình an vô sự (thành ngữ)
thời kỳ Heian (794-1185), giai đoạn lịch sử Nhật Bản
bài Thánh Ca Đêm Yên Lặng (Silent Night); đêm Giáng Sinh
tỉnh Pyongan Nam ở phía tây Bắc Triều Tiên
tỉnh Pyongan Bắc ở phía tây Bắc Triều Tiên, giáp Liêu Ninh
bình an; khỏe mạnh; không có chuyện gì; yên tĩnh và an toàn; an bình
bình định thiên hạ
huyện Bình Bá ở An Thuận 安順|安顺[An1 shun4], Quý Châu
huyện Bình Bá ở An Thuận 安順|安顺[An1 shun4], Quý Châu
Bình Nhưỡng, thủ đô của Bắc Triều Tiên
Bình Nhưỡng, thủ đô của Bắc Triều Tiên
phá bỏ mộ; loại bỏ mộ
huyện Bình Đường trong châu tự trị người Bố Y và Miêu, Qiannan 黔南州[Qian2 nan2 zhou1], Quý Châu
huyện Bình Đường trong châu tự trị người Bố Y và Miêu, Qiannan 黔南州[Qian2 nan2 zhou1], Quý Châu
thổ dân Bình Phố hoặc Pepo (Đài Loan), "bộ lạc đồng bằng"
Pyongsong (thành phố ở Bắc Triều Tiên)
Đại thắng Ải Bình Hình, phục kích quân Nhật bởi lực lượng Cộng sản ngày 25 tháng 9, 1937 tại 平型關|平型关[Ping2 xing2 guan1]
Ải Bình Hình, cửa ải ở tỉnh Sơn Tây
bằng phẳng; mịn; mượt; phẳng
trung bình (thống kê)
thu nhập bình quân
(tài chính) phương pháp trung bình giá
bình quân luật (âm nhạc)
(toán học) độ lệch trung bình