Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
bằng phẳng và mịn màng
thị trấn Bình Khê ở Tân Bắc 新北市[Xin1 bei3 shi4], Đài Loan
thị trấn Bình Khê ở Tân Bắc 新北市[Xin1 bei3 shi4], Đài Loan
thành phố cấp huyện Bình Hồ, Gia Hưng 嘉興|嘉兴[Jia1 xing1], Chiết Giang
thành phố cấp huyện Bình Hồ, Gia Hưng 嘉興|嘉兴[Jia1 xing1], Chiết Giang
giảm phát; giảm (con số, đặc biệt là giá cả)
bình thường và tầm thường (thành ngữ); không có gì nổi bật
nhạt nhẽo; tẻ nhạt; bình thường; không có gì đặc biệt
Thành phố cấp địa khu Bình Lương, Cam Túc
Thành phố cấp địa khu Bình Lương, Cam Túc
tầng bình lưu
Chiến dịch Bình Tân (Tháng 11, 1948 - Tháng 1, 1949), một trong ba chiến dịch lớn của Quân Giải phóng Nhân dân gần cuối Nội chiến Trung Quốc
huyện Bình Tuyền ở Thừa Đức 承德[Cheng2 de2], Hà Bắc
huyện Bình Tuyền ở Thừa Đức 承德[Cheng2 de2], Hà Bắc
huyện Bình Giang ở Nhạc Dương 岳陽|岳阳[Yue4 yang2], Hồ Nam
quận Bình Giang của thành phố Tô Châu 蘇州市|苏州市[Su1 zhou1 shi4], Giang Tô
quận Bình Giang của thành phố Tô Châu 蘇州市|苏州市[Su1 zhou1 shi4], Giang Tô; huyện Bình Giang ở Nhạc Dương 岳陽|岳阳[Yue4 yang2], Hồ Nam
người dân thường; thường dân (đối lập với người có đặc quyền); dân thường (đối lập với quân nhân)
phá hủy hoàn toàn; phá dỡ
huyện Bình Vũ ở Miên Dương 綿陽|绵阳[Mian2 yang2], bắc Tứ Xuyên
huyện Bình Vũ ở Miên Dương 綿陽|绵阳[Mian2 yang2], bắc Tứ Xuyên
nhanh chóng tiến thân; phát triển như diều gặp gió (trong sự nghiệp, vị trí xã hội, v.v.)
hành động khẳng định
quyền bình đẳng
Khu Bình Kiều của thành phố Tín Dương 信陽市|信阳市[Xin4 yang2 Shi4], Hà Nam
quận Bình Kiều của thành phố Tín Dương 信陽市|信阳市[Xin4 yang2 Shi4], Hà Nam
huyện Bình Lạc ở Quế Lâm 桂林[Gui4 lin2], Quảng Tây
huyện Bình Lạc ở Quế Lâm 桂林[Gui4 lin2], Quảng Tây
huyện Bình Quả ở Bách Sắc 百色[Bai3 se4], Quảng Tây
huyện Bình Quả ở Bách Sắc 百色[Bai3 se4], Quảng Tây