Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
平滑
píng huá

bằng phẳng và mịn màng

Cụm từ
平溪乡
Píng xī xiāng

thị trấn Bình Khê ở Tân Bắc 新北市[Xin1 bei3 shi4], Đài Loan

Cụm từ
平溪
Píng xī

thị trấn Bình Khê ở Tân Bắc 新北市[Xin1 bei3 shi4], Đài Loan

Cụm từ
平湖市
Píng hú shì

thành phố cấp huyện Bình Hồ, Gia Hưng 嘉興|嘉兴[Jia1 xing1], Chiết Giang

Cụm từ
平湖
Píng hú

thành phố cấp huyện Bình Hồ, Gia Hưng 嘉興|嘉兴[Jia1 xing1], Chiết Giang

Cụm từ
平减
píng jiǎn

giảm phát; giảm (con số, đặc biệt là giá cả)

Cụm từ
平淡无奇
píng dàn wú qí

bình thường và tầm thường (thành ngữ); không có gì nổi bật

Thành ngữ
平淡
píng dàn

nhạt nhẽo; tẻ nhạt; bình thường; không có gì đặc biệt

Cụm từ
平凉市
Píng liáng shì

Thành phố cấp địa khu Bình Lương, Cam Túc

Cụm từ
平凉
Píng liáng

Thành phố cấp địa khu Bình Lương, Cam Túc

Cụm từ
平流层
píng liú céng

tầng bình lưu

Cụm từ
平津战役
Píng jīn Zhàn yì

Chiến dịch Bình Tân (Tháng 11, 1948 - Tháng 1, 1949), một trong ba chiến dịch lớn của Quân Giải phóng Nhân dân gần cuối Nội chiến Trung Quốc

Cụm từ
平泉县
Píng quán xiàn

huyện Bình Tuyền ở Thừa Đức 承德[Cheng2 de2], Hà Bắc

Cụm từ
平泉
Píng quán

huyện Bình Tuyền ở Thừa Đức 承德[Cheng2 de2], Hà Bắc

Cụm từ
平江县
Píng jiāng xiàn

huyện Bình Giang ở Nhạc Dương 岳陽|岳阳[Yue4 yang2], Hồ Nam

Cụm từ
平江区
Píng jiāng qū

quận Bình Giang của thành phố Tô Châu 蘇州市|苏州市[Su1 zhou1 shi4], Giang Tô

Cụm từ
平江
Píng jiāng

quận Bình Giang của thành phố Tô Châu 蘇州市|苏州市[Su1 zhou1 shi4], Giang Tô; huyện Bình Giang ở Nhạc Dương 岳陽|岳阳[Yue4 yang2], Hồ Nam

Cụm từ
平民
píng mín

người dân thường; thường dân (đối lập với người có đặc quyền); dân thường (đối lập với quân nhân)

Cụm từ
平毁
píng huǐ

phá hủy hoàn toàn; phá dỡ

Cụm từ
平武县
Píng wǔ xiàn

huyện Bình Vũ ở Miên Dương 綿陽|绵阳[Mian2 yang2], bắc Tứ Xuyên

Cụm từ
平武
Píng wǔ

huyện Bình Vũ ở Miên Dương 綿陽|绵阳[Mian2 yang2], bắc Tứ Xuyên

Cụm từ
平步青云
píng bù qīng yún

nhanh chóng tiến thân; phát triển như diều gặp gió (trong sự nghiệp, vị trí xã hội, v.v.)

Cụm từ
平权措施
píng quán cuò shī

hành động khẳng định

Cụm từ
平权
píng quán

quyền bình đẳng

Cụm từ
平桥区
Píng qiáo Qū

Khu Bình Kiều của thành phố Tín Dương 信陽市|信阳市[Xin4 yang2 Shi4], Hà Nam

Cụm từ
平桥
Píng qiáo

quận Bình Kiều của thành phố Tín Dương 信陽市|信阳市[Xin4 yang2 Shi4], Hà Nam

Cụm từ
平乐县
Píng lè xiàn

huyện Bình Lạc ở Quế Lâm 桂林[Gui4 lin2], Quảng Tây

Cụm từ
平乐
Píng lè

huyện Bình Lạc ở Quế Lâm 桂林[Gui4 lin2], Quảng Tây

Cụm từ
平果县
Píng guǒ xiàn

huyện Bình Quả ở Bách Sắc 百色[Bai3 se4], Quảng Tây

Cụm từ
平果
Píng guǒ

huyện Bình Quả ở Bách Sắc 百色[Bai3 se4], Quảng Tây

Cụm từ