Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
惯贼
guàn zéi

kẻ trộm quen tay

Cụm từ
惯窃
guàn qiè

kẻ trộm quen thói

Cụm từ
惯用语
guàn yòng yǔ

cụm từ thường dùng; thành ngữ; cách diễn đạt thông tục

Thành ngữ
惯用手
guàn yòng shǒu

tay thuận

Cụm từ
惯用
guàn yòng

sử dụng quen thuộc; thói quen; thông thường

Cụm từ
惯犯
guàn fàn

người tái phạm; tội phạm thường xuyên

Cụm từ
惯有
guàn yǒu

theo lệ thường; thông thường

Cụm từ
惯性系
guàn xìng xì

hệ quy chiếu quán tính; hệ quán tính (cơ học)

Cụm từ
惯性
guàn xìng

(vật lý) quán tính; (nghĩa bóng) sức mạnh của thói quen; xu hướng làm việc theo cách quen thuộc; thói quen

Cụm từ
惯常
guàn cháng

thông thường; thói quen

Cụm từ
惯家
guàn jia

(thường mang nghĩa xấu) người quen làm việc gì đó

Cụm từ
惯坏
guàn huài

làm hư (một đứa trẻ)

Cụm từ
惯偷
guàn tōu

kẻ trộm quen thói

Cụm từ
惯例
guàn lì

quy ước; thông lệ

Cụm từ
guàn

quen với; đã từng; chìu chuộng; làm hư (một đứa trẻ)

Từ vựng
慢腾腾
màn téng téng

một cách thong thả; không vội vàng; chậm chạp

Cụm từ
慢长
màn cháng

cực kỳ dài; không kết thúc

Cụm từ
慢镜头
màn jìng tóu

chuyển động chậm

Cụm từ
慢速摄影
màn sù shè yǐng

nhiếp ảnh tốc độ chậm

Cụm từ
慢速
màn sù

chậm; tốc độ thấp

Cụm từ
慢车
màn chē

xe buýt hoặc tàu chậm; tàu chậm nhiều ga

Cụm từ
慢跑
màn pǎo

chạy bộ; chạy chậm; phi nước kiệu nhỏ; một dạng chạy nước kiệu chậm

Cụm từ
慢走
màn zǒu

Ở lại chút nhé!; Khoan đã!; (nói với khách rời đi) Bảo trọng!

Cụm từ
慢说
màn shuō

chưa nói đến... (tức là thêm vào điều gì đó)

Cụm từ
慢行道
màn xíng dào

làn đường chậm

Cụm từ
慢行
màn xíng

đi bộ chậm

Cụm từ
慢用
màn yòng

giống như 慢慢吃[man4 man4 chi1]

Cụm từ
慢生活
màn shēng huó

sống chậm

Cụm từ
慢班
màn bān

lớp học bổ trợ (trong trường)

Cụm từ
慢热型
màn rè xíng

khởi đầu chậm

Cụm từ