Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
kẻ trộm quen tay
kẻ trộm quen thói
cụm từ thường dùng; thành ngữ; cách diễn đạt thông tục
tay thuận
sử dụng quen thuộc; thói quen; thông thường
người tái phạm; tội phạm thường xuyên
theo lệ thường; thông thường
hệ quy chiếu quán tính; hệ quán tính (cơ học)
(vật lý) quán tính; (nghĩa bóng) sức mạnh của thói quen; xu hướng làm việc theo cách quen thuộc; thói quen
thông thường; thói quen
(thường mang nghĩa xấu) người quen làm việc gì đó
làm hư (một đứa trẻ)
kẻ trộm quen thói
quy ước; thông lệ
quen với; đã từng; chìu chuộng; làm hư (một đứa trẻ)
một cách thong thả; không vội vàng; chậm chạp
cực kỳ dài; không kết thúc
chuyển động chậm
nhiếp ảnh tốc độ chậm
chậm; tốc độ thấp
xe buýt hoặc tàu chậm; tàu chậm nhiều ga
chạy bộ; chạy chậm; phi nước kiệu nhỏ; một dạng chạy nước kiệu chậm
Ở lại chút nhé!; Khoan đã!; (nói với khách rời đi) Bảo trọng!
chưa nói đến... (tức là thêm vào điều gì đó)
làn đường chậm
đi bộ chậm
giống như 慢慢吃[man4 man4 chi1]
sống chậm
lớp học bổ trợ (trong trường)
khởi đầu chậm