惯
quen với; đã từng; chìu chuộng; làm hư (một đứa trẻ)
quen với; đã từng; chìu chuộng; làm hư (một đứa trẻ)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
cảm thấy; làm cảm động; chạm vào; ảnh hưởng; cảm giác; cảm xúc; hậu tố: cảm giác ~
›戆gàngngu ngốc (phương ngữ Ngô)
›惈guǒdũng cảm; quyết tâm và táo bạo
›戤gàixâm phạm thương hiệu
›恭gōngkính trọng
›怪guàibiến thể của 怪[guai4]
›怪guàikỳ quái; lạ; lùng; quái dị; ma quỷ; quái vật; ngạc nhiên; trách; rất; khá
›扛gānggiơ cao bằng hai tay; (hai người trở lên) cùng nhau khiêng vật gì
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.