Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
đóng góp hào phóng (thành ngữ); giúp ai đó hào phóng bằng tiền; cống hiến hào phóng cho từ thiện
đầy xúc động; mãnh liệt
hy sinh cuộc sống một cách hào phóng (thành ngữ); hy sinh nhiệt thành vì sự nghiệp
mãnh liệt; nhiệt thành; hào phóng; rộng lượng
dùng trong 慷慨|慷慨[kang1 kai3]
huyện Qingyun ở Đức Châu 德州[De2 zhou1], Sơn Đông
huyện Qingyun ở Đức Châu 德州[De2 zhou1], Sơn Đông
Qingyang, thành phố cấp địa khu ở Cam Túc
Qingyang, thành phố cấp địa khu ở Cam Túc
chúc mừng; ăn mừng
buổi lễ kỷ niệm
ăn mừng
tổ chức sinh nhật
cải cách thất bại của triều Bắc Tống năm 1043
vui mừng; cảm thấy may mắn
Qingzhou, tỉnh cổ phía bắc; Thành phố Gyeongju, Hàn Quốc
Tỉnh Gyeongsang của Triều Tiên Joseon, nay chia thành Tỉnh Gyeongsang Bắc 慶尚北道|庆尚北道[Qing4 shang4 bei3 dao4] và Tỉnh Gyeongsang Nam 慶尚南道|庆尚南道[Qing4 shang4 nan2 dao4]
Tỉnh Gyeongsang Nam, ở phía đông nam Hàn Quốc, thủ phủ Changwon 昌原[Chang1 yuan2]
Tỉnh Gyeongsang Bắc, ở miền đông Hàn Quốc, thủ phủ Daegu 大邱[Da4 qiu1]
huyện Qing'an ở Tùy Hóa 綏化|绥化, Hắc Long Giang
huyện Qing'an ở Tùy Hóa 綏化|绥化, Hắc Long Giang
gentamycin (kháng sinh)
huyện Qingcheng ở Thanh Dương 慶陽|庆阳[Qing4 yang2], Cam Túc
huyện Qingcheng ở Thanh Dương 慶陽|庆阳[Qing4 yang2], Cam Túc
ăn mừng chiến công
lễ kỷ niệm
huyện Qingyuan ở Lishui 麗水|丽水[Li2 shui3], Chiết Giang
huyện Qingyuan ở Lishui 麗水|丽水[Li2 shui3], Chiết Giang
ăn mừng
uể oải; biếng nhác