Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
uể oải
kinh hãi
(văn học) keo kiệt; bủn xỉn
keo kiệt; bủn xỉn
keo kiệt
buồn
an ủi; làm dịu
phụ nữ mua vui (phụ nữ hoặc cô gái bị ép làm nô lệ tình dục bởi quân đội Nhật 1937-1945) (mượn chữ từ tiếng Nhật 慰安婦 "ianfu")
bày tỏ sự cảm thông, thăm hỏi, an ủi v.v
chia buồn
bày tỏ sự cảm kích (bằng lời nói tử tế, quà nhỏ v.v.); an ủi
an ủi; phân ưu; trấn an
chứng nghi bệnh
suy nghĩ cân nhắc; xem xét; sự lo lắng
(văn học) dũng cảm; lo lắng; phiền muộn
xúi giục; kích động; thúc giục; khuyến khích
dùng chủ yếu trong 慫恿|怂恿[song3 yong3]; (văn học) khiếp sợ
dỗi; cãi nhau
chọc tức; kích thích; bị làm phiền; dỗi
thở dài tiếc nuối; than thở
phẫn nộ; hào phóng; thở dài (vì xúc động)
thông minh; sáng dạ; nhanh nhạy
Huệ Năng (638-713), Lục Tổ của Thiền Tông Phật giáo
một tâm trí thấu suốt; nhận thức tinh thần; hiểu biết; sự nhạy bén
biến thể của 彗星[hui4 xing1]
thông minh
chân thành
thật thà
nuông chiều; chiều chuộng ai đó (thường là một đứa trẻ)
quán tính (cơ học)