Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
yōng

uể oải

Từ vựng
shè

kinh hãi

Từ vựng
悭吝
qiān lìn

(văn học) keo kiệt; bủn xỉn

Cụm từ
悭俭
qiān jiǎn

keo kiệt; bủn xỉn

Cụm từ
qiān

keo kiệt

Từ vựng
tuán

buồn

Từ vựng
慰藉
wèi jiè

an ủi; làm dịu

Cụm từ
慰安妇
wèi ān fù

phụ nữ mua vui (phụ nữ hoặc cô gái bị ép làm nô lệ tình dục bởi quân đội Nhật 1937-1945) (mượn chữ từ tiếng Nhật 慰安婦 "ianfu")

Cụm từ
慰问
wèi wèn

bày tỏ sự cảm thông, thăm hỏi, an ủi v.v

Cụm từ
慰唁
wèi yàn

chia buồn

Cụm từ
慰劳
wèi láo

bày tỏ sự cảm kích (bằng lời nói tử tế, quà nhỏ v.v.); an ủi

Cụm từ
wèi

an ủi; phân ưu; trấn an

Từ vựng
虑病症
lǜ bìng zhèng

chứng nghi bệnh

Cụm từ

suy nghĩ cân nhắc; xem xét; sự lo lắng

Từ vựng
qín

(văn học) dũng cảm; lo lắng; phiền muộn

Từ vựng
怂恿
sǒng yǒng

xúi giục; kích động; thúc giục; khuyến khích

Cụm từ
sǒng

dùng chủ yếu trong 慫恿|怂恿[song3 yong3]; (văn học) khiếp sợ

Từ vựng
怄气
òu qì

dỗi; cãi nhau

Cụm từ
òu

chọc tức; kích thích; bị làm phiền; dỗi

Từ vựng
慨叹
kǎi tàn

thở dài tiếc nuối; than thở

Cụm từ
kǎi

phẫn nộ; hào phóng; thở dài (vì xúc động)

Từ vựng
慧黠
huì xiá

thông minh; sáng dạ; nhanh nhạy

Cụm từ
慧能
Huì néng

Huệ Năng (638-713), Lục Tổ của Thiền Tông Phật giáo

Cụm từ
慧眼
huì yǎn

một tâm trí thấu suốt; nhận thức tinh thần; hiểu biết; sự nhạy bén

Cụm từ
慧星
huì xīng

biến thể của 彗星[hui4 xing1]

Cụm từ
huì

thông minh

Từ vựng
zào

chân thành

Từ vựng
què

thật thà

Từ vựng
惯养
guàn yǎng

nuông chiều; chiều chuộng ai đó (thường là một đứa trẻ)

Cụm từ
惯量
guàn liàng

quán tính (cơ học)

Cụm từ