Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
cán

xấu hổ

Từ vựng
cán

biến thể của 慚|惭[can2]

Từ vựng
惨重
cǎn zhòng

thảm khốc

Cụm từ
惨酷
cǎn kù

(văn học) tàn nhẫn; hung ác; không thương tiếc

Cụm từ
惨遭不幸
cǎn zāo bù xìng

gặp tai họa; chết thảm

Cụm từ
惨遭
cǎn zāo

chịu đựng (thất bại, tử vong v.v.)

Cụm từ
惨变
cǎn biàn

biến cố thảm khốc; (sắc mặt) thay đổi rõ rệt do sốc, bệnh v.v.; tái mét

Cụm từ
惨绝人寰
cǎn jué rén huán

cực kỳ bi thảm (thành ngữ); tàn khốc chưa từng có

Thành ngữ
惨红
cǎn hóng

đỏ thẫm

Cụm từ
惨笑
cǎn xiào

nụ cười cay đắng

Cụm từ
惨祸
cǎn huò

bi kịch khủng khiếp; tai hoạ nghiêm trọng

Cụm từ
惨白
cǎn bái

tái nhợt như chết

Cụm từ
惨痛
cǎn tòng

đau khổ; đau đớn; đau buồn sâu sắc

Cụm từ
惨状
cǎn zhuàng

tàn phá; tình cảnh thảm khốc

Cụm từ
惨然
cǎn rán

đau buồn; phiền muộn

Cụm từ
惨无人道
cǎn wú rén dào

vô nhân đạo (thành ngữ); tàn bạo và vô cảm

Thành ngữ
惨烈
cǎn liè

đau khổ; tuyệt vọng

Cụm từ
惨澹
cǎn dàn

biến thể của 慘淡|惨淡[can3 dan4]

Cụm từ
惨淡经营
cǎn dàn jīng yíng

quản lý bằng nỗ lực chăm chỉ (thành ngữ)

Thành ngữ
惨淡
cǎn dàn

tối tăm; ảm đạm; thê lương; bằng nỗ lực gian khổ

Cụm từ
惨况
cǎn kuàng

tình huống thảm khốc; trạng thái kinh khủng

Cụm từ
惨毒
cǎn dú

tàn nhẫn; độc ác

Cụm từ
惨杀
cǎn shā

tàn sát; giết một cách tàn nhẫn

Cụm từ
惨死
cǎn sǐ

chết thảm; chết một cách bạo lực

Cụm từ
惨案
cǎn àn

vụ thảm sát; bi kịch; LT:起[qi3]

Cụm từ
惨景
cǎn jǐng

cảnh tượng thê thảm

Cụm từ
惨败
cǎn bài

chịu thất bại thảm hại

Cụm từ
惨戮
cǎn lù

(văn học) tàn sát; giết chóc tàn bạo

Cụm từ
惨怛
cǎn dá

đau buồn; đau khổ

Cụm từ
惨境
cǎn jìng

tình cảnh khốn khổ

Cụm từ