轨道
đường ray (cho tàu hỏa, v.v.); quỹ đạo (của vệ tinh); (nghĩa bóng) con đường đã định trong đời người; quỹ đạo mong muốn (của doanh nghiệp hoặc nỗ lực khác); (kỹ thuật âm thanh) track; (cơ học lượng tử) quỹ đạo
đường ray (cho tàu hỏa, v.v.); quỹ đạo (của vệ tinh); (nghĩa bóng) con đường đã định trong đời người; quỹ đạo mong muốn (của doanh nghiệp hoặc nỗ lực khác); (kỹ thuật âm thanh) track; (cơ học lượng tử) quỹ đạo
轨道 thường mang nghĩa “đường ray (cho tàu hỏa, v.v.)”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 轨道 cùng cụm 轨道交通 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
tàu điện ngầm
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
quỹ đạo; quỹ tích; đường đi; vết
›轨道空间站guǐ dào kōng jiān zhàntrạm vũ trụ quỹ đạo
›轨距guǐ jùkhổ đường ray
›轨道舱guǐ dào cāngmô-đun quỹ đạo
›轨域guǐ yù(Đài Loan) (cơ học lượng tử) obitan
›轨道交通guǐ dào jiāo tōngtàu điện ngầm; giao thông nhanh; xe điện ngầm
›轨枕guǐ zhěntà vẹt; thanh tà vẹt
›轨迹球guǐ jì qiúquả cầu điều khiển (máy tính)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.