Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

guǐ

轨 là gì?

[guǐ] có nghĩa là (hình vị hạn chế) đường ray; đường chạy; quỹ đạo; con đường.

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 轨 trong tiếng Việt

  1. (hình vị hạn chế) đường ray
  2. đường chạy
  3. quỹ đạo
  4. con đường

Cách đọc và ghi nhớ 轨

được đọc là guǐ, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “(hình vị hạn chế) đường ray; đường chạy; quỹ đạo; con đường”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan