Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
máy bỏ phiếu
địa điểm bầu cử
hòm phiếu (Đài Loan)
bỏ phiếu; bầu chọn
hoạt động bằng cách nhét xu; nhét xu
nghĩa đen: ném đá để xem phía trước có gì (thành ngữ); nghĩa bóng: thăm dò tình hình
đưa vào sản xuất; đưa vào vận hành
tái sinh (của linh hồn đã khuất); đầu thai; rời nhà để bắt đầu cuộc sống mới
biến thể của 投繯|投缳[tou2 huan2]
dồn tâm sức (vào một hoạt động); đầu tư tình cảm (vào việc gì); cá cược; đặt cược
đầu độc
(thể thao) (cricket) ném bóng loại batsman
tham gia giao dịch đầu cơ
nhà đầu cơ
giành lợi thế bằng mọi cách, dù công bằng hay gian lận; cơ hội chủ nghĩa; đầy mánh khóe
tham gia đầu cơ trục lợi
hợp ý; đồng điệu; đầu cơ; trục lợi
đấu thầu; nộp thầu
đầu thú với cơ quan chức năng; tự thú (về tội phạm)
ném quả đào, đáp lại bằng quả mận (thành ngữ); trả ơn; trao đổi quà; Tôi giúp anh, anh giúp tôi
gửi; gửi thư; một bức thư (phàn nàn, ý kiến, v.v.)
(nguồn sáng) chiếu sáng lên; chiếu (hình ảnh)
bỏ sang phe địch; đào ngũ
đưa cái gì đó ra thị trường
đưa vào; ném vào; dỡ xuống; đưa vào lưu thông
ném cái gì đó đi xa; phóng; ném vào; ném (xúc xắc, v.v.); tung (đồng xu)
bắt đầu quay (phim); đầu tư vào (bộ phim); đưa (gì đó) ra đấu giá
người ném; cầu thủ ném bóng; người ném bóng
lao vào vòng tay ai; nhào vào lòng ai
mặt phẳng chiếu (trong vẽ phối cảnh)