Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
đường chiếu; đường chiếu hình
slide dùng trong thuyết trình (Đài Loan)
máy chiếu
hình học xạ ảnh; giống như 射影幾何學|射影几何学
hình học xạ ảnh; giống như 射影幾何|射影几何
bản vẽ phối cảnh
máy chiếu
tâm chiếu
chiếu; bức chiếu
ném thuốc nổ; ném bom
dừng ở quán trọ
khe đút xu
hoạt động bằng xu; đút xu vào
bái sư để học
(máy tính) phản chiếu màn hình (sang thiết bị khác); chia sẻ màn hình; phản chiếu màn hình
ném (vật thể); chiếu (ánh sáng)
gửi bằng bưu điện
trọ lại; nghỉ qua đêm
tìm nơi trú ẩn; tìm tị nạn
hòa hợp (với ai đó); tâm đầu ý hợp; đầu cơ (thị trường tài chính)
trò chơi cổ đại trong tiệc, ném mũi tên vào bình, người thắng được xác định bởi số mũi tên ném trúng, và người thua phải uống rượu phạt
hòa hợp; hợp nhau; chiều theo; làm vừa lòng
chiều theo sở thích của ai; phù hợp với thị hiếu của ai
ném vào; đặt vào; dấn thân vào; tham gia vào; đầu tư vào; tập trung; mải mê
đèn pha
bên mua bảo hiểm (bảo hiểm)
người giữ hợp đồng bảo hiểm; người được bảo hiểm
mua bảo hiểm; bảo hiểm
ném đá vào người rơi xuống giếng (thành ngữ); đánh người khi họ gục ngã
ném trúng mục tiêu; (bóng rổ) ghi điểm