Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
tóu

ném (thứ gì theo hướng cụ thể: bóng, lao, lựu đạn, v.v.); bỏ phiếu; phóng (ánh nhìn, bóng, v.v.); bỏ vào (tiền đầu tư, xu để vận hành máy bán hàng tự động); gửi (thư, bản thảo…

Từ vựng
póu

bốc bằng hai tay

Từ vựng
抓阄
zhuā jiū

rút thăm

Cụm từ
抓马
zhuā mǎ

(thông tục) (từ mượn) kịch tính; kịch

Cụm từ
抓饼
zhuā bǐng

bánh xốp, nhiều lớp (làm từ bột, không phải bột lỏng)

Cụm từ
抓饭
zhuā fàn

món cơm pilaf (món cơm phổ biến ở nhiều nơi trên thế giới, bao gồm Tân Cương)

Cụm từ
抓辫子
zhuā biàn zi

nắm tóc ai đó; nắm điểm yếu; lợi dụng thiếu sót của đối thủ

Cụm từ
抓走
zhuā zǒu

bắt đi

Cụm từ
抓贼
zhuā zéi

bắt trộm

Cụm từ
抓药
zhuā yào

bốc thuốc (thuốc đông y)

Cụm từ
抓举
zhuā jǔ

cử giật (kỹ thuật cử tạ)

Cụm từ
抓耳挠腮
zhuā ěr náo sāi

vò đầu bứt tai (biểu hiện lo lắng, vui mừng, thất vọng, v.v.) (thành ngữ)

Thành ngữ
抓紧时间
zhuā jǐn shí jiān

không lãng phí thời gian; nhanh chóng

Cụm từ
抓紧学习
zhuā jǐn xué xí

tập trung học hành chăm chỉ

Cụm từ
抓紧
zhuā jǐn

nắm chắc; chú ý sát sao; tranh thủ thời gian làm (việc gì)

Cụm từ
抓瞎
zhuā xiā

bị bất ngờ không kịp chuẩn bị

Cụm từ
抓痒
zhuā yǎng

gãi ngứa

Cụm từ
抓获
zhuā huò

bắt giữ

Cụm từ
抓猴
zhuā hóu

(Đài Loan) bắt quả tang đàn ông ngoại tình (từ tiếng Đài Loan 掠猴, phát âm Tai-lo [lia̍h-kâu])

Cụm từ
抓狂
zhuā kuáng

nổi giận; phát điên; trở nên cuống cuồng

Cụm từ
抓挠
zhuā nao

gãi; nghịch ngợm; cãi nhau; vật lộn để làm; ai đó hoặc điều gì đó mà có thể dựa vào

Cụm từ
抓搔
zhuā sāo

gãi ngứa

Cụm từ
抓捕
zhuā bǔ

bắt giữ

Cụm từ
抓拍
zhuā pāi

chụp (hình); bắt khoảnh khắc (ảnh)

Cụm từ
抓手
zhuā shǒu

điểm bắt đầu; tay cơ khí; thiết bị kẹp

Cụm từ
抓工夫
zhuā gōng fu

tận dụng tối đa thời gian; tìm chút thời gian rảnh; tìm đủ thời gian; (cũng là 抓功夫)

Cụm từ
抓小辫子
zhuā xiǎo biàn zi

bắt lỗi ai đó

Cụm từ
抓子儿
zhuā zǐ r

trò chơi trẻ em liên quan đến ném và bắt

Cụm từ
抓嫖
zhuā piáo

(cảnh sát) truy bắt gái mại dâm và khách hàng của họ

Cụm từ
抓奸
zhuā jiān

bắt quả tang một cặp đôi đang quan hệ (ngoại tình, quan hệ tình dục bất chính)

Cụm từ