投标
đấu thầu; nộp thầu
đấu thầu; nộp thầu
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
bắt đầu quay (phim); đầu tư vào (bộ phim); đưa (gì đó) ra đấu giá
›投案tóu ànđầu thú với cơ quan chức năng; tự thú (về tội phạm)
›投机tóu jīhợp ý; đồng điệu; đầu cơ; trục lợi
›投机倒把tóu jī dǎo bǎtham gia đầu cơ trục lợi
›投书tóu shūgửi; gửi thư; một bức thư (phàn nàn, ý kiến, v.v.)
›投机取巧tóu jī qǔ qiǎogiành lợi thế bằng mọi cách, dù công bằng hay gian lận; cơ hội chủ nghĩa; đầy mánh khóe
›投映tóu yìng(nguồn sáng) chiếu sáng lên; chiếu (hình ảnh)
›投机者tóu jī zhěnhà đầu cơ
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.