Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
thuốc chống trầm cảm
cuộc chiến kháng chiến, đặc biệt là kháng chiến chống Nhật (1937-1945)
thuốc chống trầm cảm
sự kháng cự; khả năng kháng cự
vitamin C; ascorbic acid
chống chịu áp lực hoặc căng thẳng; chịu áp lực
chống lệnh; không tuân lệnh; từ chối chấp nhận mệnh lệnh
quyết định kháng nguyên (gây phản ứng miễn dịch); epitope
kháng nguyên
vasopressin (sinh hóa)
chất chống đông máu
chống lật
kháng; chống; cưỡng lại; kháng
Douyin, ứng dụng Trung Quốc để tạo và chia sẻ video ngắn, phiên bản quốc tế là TikTok
rũ ra
co rúm; lập cập
run rẩy; rùng mình; rung lên
thu gom tinh thần; lấy lại tinh thần
khích lệ; làm phấn chấn; làm sôi động; làm ai đó hứng khởi; với năng lượng
rũ ra; đem ra ánh sáng; phung phí
run lẩy bẩy; rung động; lắc (cái gì)
biến thể của 抖内[dou3 nei4]
run rẩy; rung lên; tiết lộ; thành công trong cuộc sống
nghĩa đen: kiêng đánh chuột sợ vỡ đồ (thành ngữ); không hành động chống lại cái ác để tránh gây hại cho người vô tội
cho động vật ăn
binh hùng đủ chặn dòng nước (thành ngữ); quân đội hùng mạnh
nhờ cậy sự giúp đỡ từ ai đó
đầu hàng
điểm bỏ phiếu; LT:處|处[chu4]
đầu thai nhầm bụng; (ví von) sinh ra trong hoàn cảnh bất hạnh (gia đình nghèo khó, bạo lực gia đình, v.v.)