Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
抗抑郁药
kàng yì yù yào

thuốc chống trầm cảm

Cụm từ
抗战
kàng zhàn

cuộc chiến kháng chiến, đặc biệt là kháng chiến chống Nhật (1937-1945)

Cụm từ
抗忧郁药
kàng yōu yù yào

thuốc chống trầm cảm

Cụm từ
抗性
kàng xìng

sự kháng cự; khả năng kháng cự

Cụm từ
抗坏血酸
kàng huài xuè suān

vitamin C; ascorbic acid

Cụm từ
抗压
kàng yā

chống chịu áp lực hoặc căng thẳng; chịu áp lực

Cụm từ
抗命
kàng mìng

chống lệnh; không tuân lệnh; từ chối chấp nhận mệnh lệnh

Cụm từ
抗原决定簇
kàng yuán jué dìng cù

quyết định kháng nguyên (gây phản ứng miễn dịch); epitope

Cụm từ
抗原
kàng yuán

kháng nguyên

Cụm từ
抗利尿激素
kàng lì niào jī sù

vasopressin (sinh hóa)

Cụm từ
抗凝血剂
kàng níng xuè jì

chất chống đông máu

Cụm từ
抗倾覆
kàng qīng fù

chống lật

Cụm từ
kàng

kháng; chống; cưỡng lại; kháng

Từ vựng
抖音
Dǒu yīn

Douyin, ứng dụng Trung Quốc để tạo và chia sẻ video ngắn, phiên bản quốc tế là TikTok

Cụm từ
抖落
dǒu luò

rũ ra

Cụm từ
抖缩
dǒu suō

co rúm; lập cập

Cụm từ
抖瑟
dǒu sè

run rẩy; rùng mình; rung lên

Cụm từ
抖擞精神
dǒu sǒu jīng shén

thu gom tinh thần; lấy lại tinh thần

Cụm từ
抖擞
dǒu sǒu

khích lệ; làm phấn chấn; làm sôi động; làm ai đó hứng khởi; với năng lượng

Cụm từ
抖搂
dǒu lou

rũ ra; đem ra ánh sáng; phung phí

Cụm từ
抖动
dǒu dòng

run lẩy bẩy; rung động; lắc (cái gì)

Cụm từ
抖内
dǒu nèi

biến thể của 抖内[dou3 nei4]

Cụm từ
dǒu

run rẩy; rung lên; tiết lộ; thành công trong cuộc sống

Từ vựng
投鼠忌器
tóu shǔ jì qì

nghĩa đen: kiêng đánh chuột sợ vỡ đồ (thành ngữ); không hành động chống lại cái ác để tránh gây hại cho người vô tội

Thành ngữ
投喂
tóu wèi

cho động vật ăn

Cụm từ
投鞭断流
tóu biān duàn liú

binh hùng đủ chặn dòng nước (thành ngữ); quân đội hùng mạnh

Thành ngữ
投靠
tóu kào

nhờ cậy sự giúp đỡ từ ai đó

Cụm từ
投降
tóu xiáng

đầu hàng

Cụm từ
投开票所
tóu kāi piào suǒ

điểm bỏ phiếu; LT:處|处[chu4]

Cụm từ
投错胎
tóu cuò tāi

đầu thai nhầm bụng; (ví von) sinh ra trong hoàn cảnh bất hạnh (gia đình nghèo khó, bạo lực gia đình, v.v.)

Cụm từ