Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
投手

tóu shǒu

投手 là gì?

投手 [tóu shǒu] có nghĩa là người ném; cầu thủ ném bóng; người ném bóng.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 投手 trong tiếng Việt

  1. người ném
  2. cầu thủ ném bóng
  3. người ném bóng

Cách đọc và ghi nhớ 投手

投手 được đọc là tóu shǒu, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “người ném; cầu thủ ném bóng; người ném bóng”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan