投手 là gì?
投手 [tóu shǒu] có nghĩa là người ném; cầu thủ ném bóng; người ném bóng.
Nghĩa của từ 投手 trong tiếng Việt
- người ném
- cầu thủ ném bóng
- người ném bóng
Cách đọc và ghi nhớ 投手
投手 được đọc là tóu shǒu, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “người ném; cầu thủ ném bóng; người ném bóng”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .