Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
dao gấp; dao xếp
dao gấp; dao xếp
đổi tiền; đổi vàng hoặc bạc thành tiền
khúc xạ
thỏa hiệp; đi con đường ở giữa; một sự đánh đổi; tính chiết trung
bẻ; gãy; bị gãy; chịu tổn thất; uốn; vặn; rẽ; đổi hướng; thuyết phục; chuyển đổi thành (tiền tệ); chiết khấu; giảm giá; một phần mười (trong giá); lượng từ cho cảnh trong kịch…
bẻ; gãy (một cây gậy, một khúc xương, v.v.); (dạng rút gọn) chịu lỗ (trong kinh doanh)
kháng thể
kết cấu chống động đất
Bộ chỉ huy Cứu trợ Động đất Quốc vụ viện
biện pháp kháng chấn; phòng vệ địa chấn; chống động đất
khử răng cưa
phản biện; phản đối; lên tiếng phản đối; đáp trả; bào chữa; phản đối (trước tòa); lời bào chữa; phòng vệ (chống lại cáo buộc); trả lời cáo buộc (trong phiên tòa)
người biểu tình
phản đối; cuộc phản đối
phản đối phán quyết; kháng cáo
cạnh tranh với; đối đầu với; chống lại
huyết thanh miễn dịch
khả năng kháng thuốc (của mầm bệnh)
kháng thuốc (y học)
kháng thuốc (của mầm bệnh)
thuốc kháng khuẩn
kháng sinh
metronidazole kháng khuẩn
kháng khuẩn
tụ cầu vàng kháng methicillin (MRSA)
Kháng Mỹ, viện trợ Triều Tiên (khẩu hiệu những năm 1950)
kháng histamine
thuốc kháng histamine
kháng histamine