Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
một dãy đồ đối diện với mình (đặc biệt là một dãy sản phẩm trên kệ đối diện khách hàng trong cửa hàng); (từ mới khoảng năm 2019) (thông tục) phô trương; hào nhoáng; ấn tượng
(quân sự) rà phá bom mìn; tháo gỡ mìn
loại bỏ hiểm nguy và giải quyết tranh chấp (thành ngữ); hòa giải mâu thuẫn
xếp hàng
vượt qua mọi trở ngại; vượt qua vô vàn khó khăn
loại bỏ; gỡ bỏ; loại trừ; loại ra
chỉ huy trung đội; trung sĩ
xử lý sự cố; gỡ lỗi; gỡ rối; đính chính; sắp xếp sai trình tự
thể tích xả; thể tích động cơ; dung tích động cơ (lượng hòa khí nạp vào trong một chu kỳ)
phân; chất thải; cứt; chất bài tiết; thải ra; tâm sự thoát ra; loại bỏ (một suy nghĩ)
giải khuây (khỏi cô đơn, nỗi buồn, v.v.); xua tan (suy nghĩ tiêu cực, v.v.)
xếp thành hàng dài (ví dụ: người đang chờ)
thoát nước; thoát ra
hòa giải; giảng hòa; dàn xếp; can thiệp
bảng xếp hạng; bảng thứ hạng
xếp hạng; thứ hạng; thứ tự (giữa anh chị em)
đàn tiêu
Đạo luật Loại trừ Người Hoa, một luật của Mỹ hạn chế nhập cư người Hoa từ năm 1882-1943
kỳ thị người Hoa; chính sách, tình cảm chống người Hoa; bài Hoa
một điệu nhảy theo đội hình; múa theo biên đạo; nhảy đồng diễn
vây cá mập nguyên miếng
diễn tập; diễn tập (sự diễn tập)
xem 簫|箫[xiao1]
nhạc cụ hơi có dàn phím giống như đàn organ
rút hết; làm trống; xả (khí thải) ra không khí; bay vút lên trời
bóng chuyền; LT:個|个[ge4]
sắp xếp (ca làm, chuyến, lớp học, v.v.) theo thứ tự
chủ nghĩa bài Do Thái
loại trừ người Do Thái; chủ nghĩa bài Do Thái
sắp chữ