Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
sắp xếp để dễ tìm; lập danh mục để truy xuất
quầy hàng (chợ, v.v.)
loạt bắn súng trường; loạt đạn
khắc phục sự cố; kiểm tra từng thành phần để tìm vấn đề; xử lý sự cố
kiểm tra; kiểm duyệt theo danh sách; kiểm kê; kiểm toán
từ chối; loại trừ; loại bỏ; gỡ bỏ; đẩy lùi
sắp xếp theo thứ tự; phát thải; xả (khí thải, nước thải, v.v.); (động vật) rụng trứng; xuất tinh
gạt ra; đẩy sang một bên; thay thế
số; tốc độ số
số (của xe ô tô, v.v.)
ổ cắm điện
giải quyết tình huống khó khăn và quên đi lo lắng (thành ngữ)
giải khuây khỏi nỗi buồn
bài thơ dài theo thể luật thi 律詩|律诗
sắp xếp; sắp đặt theo thứ tự
nghĩa đen: lật đổ núi non và biển cả (thành ngữ); rung chuyển đất trời; nghĩa bóng: to lớn; vô cùng ý nghĩa
nhà liền kề; nhà phố; nhà trong dãy
đi tiểu
loạt bắn; phát đạn chào
người xếp hàng thuê; người được trả tiền để đứng xếp hàng cho người khác
lên lịch
bài ngoại; chống người nước ngoài
phô trương; sự phô trương xa hoa; phong cách hoành tráng; quan liêu
bảng xếp hạng; bảng vinh danh
bảng xếp hạng; danh sách sắp xếp; top 20; bảng vinh danh; đứng thứ n trong số 100
xếp hạng (1, 2 v.v.); bảng xếp hạng
rụng trứng
sắp chữ và in ấn
xếp hạng; sắp xếp trong danh sách
sắp xếp theo thứ tự; (toán) hoán vị