Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
nói mà không làm; luôn nhắc đến (mà không làm gì cả); lải nhải về việc gì đó
biểu đồ treo tường
xem 掛褡|挂褡[gua4 da1]
gắn tên ai đó vào (một vai trò); mang danh nghĩa; chỉ trên danh nghĩa; danh nghĩa mà thôi
bị mắc (vướng); mắc vào (cái gì đó)
nói một bỏ sót vạn (thành ngữ); bỏ sót nhiều hơn là bao gồm
treo; móc (từ móc v.v.); gác máy (điện thoại); (đường dây) bị ngắt; lo lắng; quan tâm; (tiếng địa phương) gọi điện thoại; đăng ký (bệnh viện); hẹn (bác sĩ); (tiếng lóng) giết…
kiếm tiền
vùng ra; thoát khỏi; phát âm ở Đài Loan: [zheng1 tuo1]
vật lộn
kiếm được (thu nhập); kiếm (tiền)
vùng vẫy để thoát; cố gắng để đạt được; kiếm (tiền)
Digg (trang web tin tức xã hội)
khai mộ đánh xác (thành ngữ)
người đào mộ
máy xúc
khai quật; đào lên; đào ra
đào
gắn; vung; cầm
cửa nhỏ bên cạnh của cung điện
một cách lén lút; bí mật
nơi ở của phi tần và văn phòng hành chính
tường bên của cung điện
để sang một bên; để không đúng chỗ
dìu bằng cánh tay; giúp đỡ; thúc đẩy; bên cạnh; cũng đọc là [yi4]
dắt theo; vững chắc
(đùa cợt) cô gái biếng ăn; da bọc xương
sườn lợn; thịt lợn cốt lết; sườn non; (khẩu ngữ) người gầy
miệng thoát khí
nghĩa đen: quân tiên phong; người dẫn đầu; người mở đường; người tiên tiến