改制
tái tổ chức; tái cơ cấu
tái tổ chức; tái cơ cấu
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tái hôn (đối với phụ nữ)
›改判gǎi pàn(pháp luật) sửa đổi bản án; giảm án; (trong cuộc thi hoặc kỳ thi) thay đổi quyết định hoặc điểm số ban đầu
›改则Gǎi zéhuyện Gerze ở châu Ngari, Tây Tạng, tiếng Tạng: Sger rtse rdzong
›改元gǎi yuánthay đổi niên hiệu của hoàng đế hoặc người cai trị (cũ)
›改则县Gǎi zé xiànhuyện Gerze ở châu Ngari, Tây Tạng, tiếng Tạng: Sger rtse rdzong
›改信gǎi xìncải sang đạo khác
›改动gǎi dòngthay đổi; chỉnh sửa; sửa đổi
›改口gǎi kǒuthay đổi lời nói; sửa đổi lời đã nói trước đó; thay đổi cách xưng hô ai đó (như khi kết hôn và bắt đầu gọi…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.