Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
giấy ghi chú Post-it; giấy ghi chú có keo dán
tiện lợi; thích hợp; tạo điều kiện; làm cho dễ dàng; có tiền dư; (nói giảm) đi vệ sinh
danh từ chỉ vị trí (ngôn ngữ học)
góc phương vị
phương hướng; điểm la bàn; hướng; vị trí; góc phương vị
một trượng vuông (tức đơn vị diện tích khoảng 100 feet vuông); phòng tu hành khoảng 100 feet vuông; trụ trì Phật giáo hoặc Đạo giáo; phòng của trụ trì
vuông; mũ hoặc lũy thừa (toán học); ngay thẳng; trung thực; công bằng; phương hướng; bên; phía (trong hợp đồng, tranh chấp, v.v.); nơi; phương pháp; toa thuốc (y học); đúng lúc…
cắt
(tin học) điểm dừng
rắn hổ mang chúa hoặc ớt ma (Naga jolokia)
nhịn ăn; tuyệt thực
máy chém; giàn hành quyết
bị cúp điện; bị mất điện
làm gãy; tách rời; tắt (công tắc điện)
đánh mất (lợi ích tương lai, cuộc sống, v.v.); bị hủy hoại
cầu dao
hết hàng (tồn kho)
kết luận; phán quyết; phán xét
xác nhận; khẳng định
mô đun vỡ
độ bền đứt; gãy
đới đứt gãy (địa chất)
gãy; vỡ; đứt rời
nghĩa đen: cắt tay áo (thành ngữ); nghĩa bóng: uyển ngữ chỉ đồng tính, bắt nguồn từ Sử ký triều Tây Hán 漢書|汉书: hoàng đế Hán Ai Đế (tên thật là Lưu Hân) đang trên giường với người…
đồng tính; xem 斷袖之癖|断袖之癖[duan4 xiu4 zhi1 pi3]
tiến hành một cách kiên quyết
ngắt dòng (tin học)
gãy chân
đau lòng; làm tan nát cõi lòng
Brokeback Mountain, bộ phim năm 2005 bằng tiếng Anh của Lý An 李安[Li3 An1]