Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
hưng thịnh và chưa ngừng (thành ngữ); phát triển nhanh; chưa ngừng mạnh; đang trên đà phát triển
Phương Lạp
sản phẩm giăm bông chế biến
có thể rồi thì (và chỉ khi đó)
viên đường
chiến lược; chính sách; kế hoạch tổng thể; biến thể của 方冊|方册[fang1 ce4]
(toán) hệ phương trình; phương trình đồng thời
phương trình
phương trình toán học
chỉ lúc đó mới nhận ra
sản phẩm địa phương; sản phẩm địa phương (với đặc trưng bản địa)
phát triển mạnh và vẫn đang trên đà tăng (thành ngữ); mở rộng nhanh chóng; vẫn đang phát triển mạnh; mang tính tích cực
phương pháp luận; Luận văn về phương pháp của René Descartes 笛卡兒|笛卡儿[Di2 ka3 er2], 1637
phương pháp luận
phương pháp; cách thức; cách; LT:個|个[ge4]
Phương Nghị (1916-1997), quan chức cấp cao của đảng
huyện Phương Chính ở Cáp Nhĩ Tân 哈爾濱|哈尔滨[Ha1 er3 bin1], Hắc Long Giang
rõ ràng và vuông vức; gọn gàng; ngay thẳng (người)
kế hoạch; chương trình (hành động, v.v.); đề xuất; dự luật đề xuất; LT:個|个[ge4],套[tao4]
lưu đồ; sơ đồ khối
giấy kẻ ô; giấy ô ly; giấy có ô (giấy viết có ô cho chữ Hán)
mẫu kẻ ô; ô vuông (trong văn bản tiếng Trung) chỉ ký tự không rõ
(toán) căn (như trong "căn bậc bốn (∜)", 4次方根[si4 ci4 fang1 gen1])
đưa chốt vuông vào lỗ tròn; không tương thích (thành ngữ)
mọi phía; mọi khía cạnh; đa diện
hình vuông vức
Vincent Fang (1969-), nhà viết lời người Đài Loan, nhiều lần đoạt giải Kim Khúc
dấu ngoặc vuông [ ]
vừa nãy; lúc đó
địa phương chí; hồ sơ quận huyện