Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
方兴未已
fāng xīng wèi yǐ

hưng thịnh và chưa ngừng (thành ngữ); phát triển nhanh; chưa ngừng mạnh; đang trên đà phát triển

Thành ngữ
方腊
Fāng Là

Phương Lạp

Cụm từ
方腿
fāng tuǐ

sản phẩm giăm bông chế biến

Cụm từ
方能
fāng néng

có thể rồi thì (và chỉ khi đó)

Cụm từ
方糖
fāng táng

viên đường

Cụm từ
方策
fāng cè

chiến lược; chính sách; kế hoạch tổng thể; biến thể của 方冊|方册[fang1 ce4]

Cụm từ
方程组
fāng chéng zǔ

(toán) hệ phương trình; phương trình đồng thời

Cụm từ
方程式
fāng chéng shì

phương trình

Cụm từ
方程
fāng chéng

phương trình toán học

Cụm từ
方知
fāng zhī

chỉ lúc đó mới nhận ra

Cụm từ
方物
fāng wù

sản phẩm địa phương; sản phẩm địa phương (với đặc trưng bản địa)

Cụm từ
方滋未艾
fāng zī wèi ài

phát triển mạnh và vẫn đang trên đà tăng (thành ngữ); mở rộng nhanh chóng; vẫn đang phát triển mạnh; mang tính tích cực

Thành ngữ
方法论
fāng fǎ lùn

phương pháp luận; Luận văn về phương pháp của René Descartes 笛卡兒|笛卡儿[Di2 ka3 er2], 1637

Cụm từ
方法学
fāng fǎ xué

phương pháp luận

Cụm từ
方法
fāng fǎ

phương pháp; cách thức; cách; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
方毅
Fāng Yì

Phương Nghị (1916-1997), quan chức cấp cao của đảng

Cụm từ
方正县
Fāng zhèng xiàn

huyện Phương Chính ở Cáp Nhĩ Tân 哈爾濱|哈尔滨[Ha1 er3 bin1], Hắc Long Giang

Cụm từ
方正
fāng zhèng

rõ ràng và vuông vức; gọn gàng; ngay thẳng (người)

Cụm từ
方案
fāng àn

kế hoạch; chương trình (hành động, v.v.); đề xuất; dự luật đề xuất; LT:個|个[ge4],套[tao4]

Cụm từ
方框图
fāng kuàng tú

lưu đồ; sơ đồ khối

Cụm từ
方格纸
fāng gé zhǐ

giấy kẻ ô; giấy ô ly; giấy có ô (giấy viết có ô cho chữ Hán)

Cụm từ
方格
fāng gé

mẫu kẻ ô; ô vuông (trong văn bản tiếng Trung) chỉ ký tự không rõ

Cụm từ
方根
fāng gēn

(toán) căn (như trong "căn bậc bốn (∜)", 4次方根[si4 ci4 fang1 gen1])

Cụm từ
方枘圆凿
fāng ruì yuán záo

đưa chốt vuông vào lỗ tròn; không tương thích (thành ngữ)

Thành ngữ
方方面面
fāng fāng miàn miàn

mọi phía; mọi khía cạnh; đa diện

Cụm từ
方方正正
fāng fāng zhèng zhèng

hình vuông vức

Cụm từ
方文山
Fāng Wén shān

Vincent Fang (1969-), nhà viết lời người Đài Loan, nhiều lần đoạt giải Kim Khúc

Cụm từ
方括号
fāng kuò hào

dấu ngoặc vuông [ ]

Cụm từ
方才
fāng cái

vừa nãy; lúc đó

Cụm từ
方志
fāng zhì

địa phương chí; hồ sơ quận huyện

Cụm từ