Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
断层
duàn céng

đứt gãy (địa chất); LT:道[dao4],個|个[ge4]; (nghĩa bóng) khoảng cách; gián đoạn (trong truyền thụ kỹ năng nào đó); (chụp cắt lớp) mặt cắt ngang

Cụm từ
断尾
duàn wěi

(động vật học) (như thằn lằn, v.v.) tự rụng đuôi; tự cắt đuôi; (chăn nuôi) cắt ngắn đuôi; cúp đuôi

Cụm từ
断定
duàn dìng

kết luận; xác định; đi đến phán đoán

Cụm từ
断子绝孙
duàn zǐ jué sūn

chết mà không có con cháu; (xúc phạm) mong cho ngươi chết tuyệt tử tuyệt tôn; mong cho ngươi là người cuối cùng của gia tộc

Cụm từ
断奶
duàn nǎi

cai sữa

Cụm từ
断壁颓垣
duàn bì tuí yuán

nghĩa đen: tường sụp đổ (thành ngữ); nghĩa bóng: cảnh tàn phá; đổ nát

Thành ngữ
断壁残垣
duàn bì cán yuán

nghĩa đen: tường sụp đổ (thành ngữ); nghĩa bóng: cảnh tàn phá; đổ nát

Thành ngữ
断垣残壁
duàn yuán cán bì

nghĩa đen: tường sụp đổ (thành ngữ); nghĩa bóng: cảnh tàn phá; đổ nát

Thành ngữ
断句
duàn jù

ngắt câu đúng chỗ khi đọc to văn bản không có dấu câu; thêm dấu câu

Cụm từ
断供
duàn gōng

ngừng thanh toán khoản thế chấp; ngừng cung cấp thứ gì đó

Cụm từ
断代
duàn dài

phân kỳ (lịch sử)

Cụm từ
断交
duàn jiāo

kết thúc mối quan hệ; cắt đứt quan hệ ngoại giao

Cụm từ
断乳
duàn rǔ

cai sữa; bị cai sữa; (Đông y) dùng thuốc để ngừng tiết sữa

Cụm từ
断乎
duàn hū

chắc chắn

Cụm từ
duàn

làm gãy; bẻ gãy; cắt đứt; từ bỏ hoặc kiêng cữ cái gì; phán đoán; (thường dùng ở dạng phủ định) tuyệt đối; chắc chắn; dứt khoát

Từ vựng
zhuó

biến thể của 斲|斫[zhuo2]

Từ vựng
zhuó

chặt; đục gỗ

Từ vựng
新龙县
Xīn lóng xiàn

huyện Xinlong (Tạng: nyag rong rdzong) thuộc châu tự trị Tạng Garze 甘孜藏族自治州[Gan1 zi1 Zang4 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Tứ Xuyên (trước đây thuộc tỉnh Kham của Tây Tạng)

Cụm từ
新龙
Xīn lóng

huyện Xinlong (Tạng: nyag rong rdzong) thuộc châu tự trị Tạng Garze 甘孜藏族自治州[Gan1 zi1 Zang4 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Tứ Xuyên (trước đây thuộc tỉnh Kham của Tây Tạng)

Cụm từ
新党
Xīn dǎng

Đảng Mới (Trung Hoa Dân Quốc)

Cụm từ
新鲜
xīn xiān

tươi (trải nghiệm, thực phẩm,...); sự tươi mới; mới lạ; không phổ biến

Cụm từ
新高
xīn gāo

mức cao mới

Cụm từ
新马
Xīn Mǎ

viết tắt của Singapore 新加坡 và Malaysia 馬來西亞|马来西亚

Viết tắt
新余市
Xīn yú shì

Thành phố cấp địa khu Tân Dư ở Giang Tây

Cụm từ
新余
Xīn yú

Thành phố cấp địa khu Tân Dư ở Giang Tây

Cụm từ
新风系统
xīn fēng xì tǒng

hệ thống thông gió lọc không khí ngoài trời trong quá trình nạp

Cụm từ
新风
xīn fēng

xu hướng mới; phong tục mới

Cụm từ
新青区
Xīn qīng qū

quận Xinqing của thành phố Yichun 伊春市[Yi1 chun1 shi4], Hắc Long Giang

Cụm từ
新青
Xīn qīng

quận Xinqing của thành phố Yichun 伊春市[Yi1 chun1 shi4], Hắc Long Giang

Cụm từ
新霉素
xīn méi sù

neomycin (kháng sinh)

Cụm từ