二尕子
kẻ vô lại
kẻ vô lại
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
địa chủ phụ; người thuê nhà cho thuê lại
›二宝èr bǎođứa con thứ hai; em bé thứ hai
›二尖瓣èr jiān bànvan hai lá (sinh lý)
›二婚头èr hūn tóuphụ nữ tái hôn (cách nói khinh miệt); người phụ nữ kết hôn lần thứ hai
›二尖瓣狭窄èr jiān bàn xiá zhǎihẹp van hai lá (sinh lý)
›二婚èr hūn(thông tục) (thường nói về phụ nữ thời xưa) tái hôn; cuộc hôn nhân thứ hai; người tái hôn
›二奶专家èr nǎi zhuān jiā"chuyên gia đánh thuê", người được cho là chuyên gia độc lập nhưng nhận tiền để đưa ra bình luận có lợi cho…
›二仑Èr lúnthị trấn Erlun hoặc Erhlun ở huyện Vân Lâm 雲林縣|云林县[Yun2 lin2 xian4], Đài Loan
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.