二哈
(thông tục) chó husky ngốc nghếch nhưng đáng yêu
(thông tục) chó husky ngốc nghếch nhưng đáng yêu
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(thông tục) (thường nói về phụ nữ thời xưa) tái hôn; cuộc hôn nhân thứ hai; người tái hôn
›二奶专家èr nǎi zhuān jiā"chuyên gia đánh thuê", người được cho là chuyên gia độc lập nhưng nhận tiền để đưa ra bình luận có lợi cho…
›二名法èr míng fǎphép danh pháp hai phần (phân loại)
›二哥èr gēanh trai thứ hai
›二合一èr hé yī2-trong-1; hai-trong-một
›二𫫇英èr è yīngdioxin
›二叉树èr chā shùcây nhị phân
›二地主èr dì zhǔđịa chủ phụ; người thuê nhà cho thuê lại
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.