二分
phần thứ hai; điểm phân
phần thứ hai; điểm phân
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
hai điểm phân (xuân phân và thu phân)
›二刻拍案惊奇Èr kè Pāi àn Jīng qí"Kinh ngạc đập bàn" (Phần II), cuốn thứ hai trong hai sách truyện bạch thoại của tiểu thuyết gia thời Minh…
›二分之一èr fēn zhī yīmột phần hai
›二副èr fùsĩ quan phó thứ hai (của tàu); phó hai
›二分裂èr fēn lièphân chia nhị phân (trong sinh sản vi khuẩn)
›二元论èr yuán lùnthuyết nhị nguyên, niềm tin rằng vũ trụ được cấu tạo từ hai thực thể khác nhau (ví dụ: tâm trí và vật chất…
›二元èr yuánnhị nguyên; đôi; cực kép; nhị phân
›二价èr jiàgiá có thể thương lượng; (hóa học) hóa trị hai; đi hóa trị
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.