二婚头 là gì?
二婚头 [èr hūn tóu] có nghĩa là phụ nữ tái hôn (cách nói khinh miệt); người phụ nữ kết hôn lần thứ hai.
Nghĩa của từ 二婚头 trong tiếng Việt
- phụ nữ tái hôn (cách nói khinh miệt)
- người phụ nữ kết hôn lần thứ hai
Cách đọc và ghi nhớ 二婚头
二婚头 được đọc là èr hūn tóu, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “phụ nữ tái hôn (cách nói khinh miệt); người phụ nữ kết hôn lần thứ hai”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .