Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
二婚头二婚頭

èr hūn tóu

二婚头 là gì?

二婚头 [èr hūn tóu] có nghĩa là phụ nữ tái hôn (cách nói khinh miệt); người phụ nữ kết hôn lần thứ hai.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 二婚头 trong tiếng Việt

  1. phụ nữ tái hôn (cách nói khinh miệt)
  2. người phụ nữ kết hôn lần thứ hai

Cách đọc và ghi nhớ 二婚头

二婚头 được đọc là èr hūn tóu, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “phụ nữ tái hôn (cách nói khinh miệt); người phụ nữ kết hôn lần thứ hai”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan